biase

[Mỹ]/ˈbaɪəs/
[Anh]/ˈbaɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lỗi hệ thống hoặc sự lệch lạc so với giá trị thực; một thiên vị hoặc khuynh hướng
v. khiến bị thiên vị; ảnh hưởng hoặc khuynh hướng một cách không công bằng
Các dạng của từ
số nhiềubiases

Cụm từ & Cách kết hợp

biased opinion

ý kiến thiên vị

biased reporting

báo cáo thiên vị

biased source

nguồn tin thiên vị

unbiased view

quan điểm khách quan

Câu ví dụ

the study revealed significant gender bias in hiring practices.

Nghiên cứu đã tiết lộ sự thiên vị giới tính đáng kể trong các thực hành tuyển dụng.

media outlets are often accused of political bias.

Các cơ quan truyền thông thường bị chỉ trích vì thiên vị chính trị.

judges must set aside personal bias when rendering verdicts.

Tòa án phải gạt bỏ thiên vị cá nhân khi đưa ra phán quyết.

confirmation bias can lead us to ignore contradictory evidence.

Thiên vị xác nhận có thể khiến chúng ta bỏ qua bằng chứng mâu thuẫn.

the algorithm was found to have racial bias against certain groups.

Thuật toán được phát hiện có sự thiên vị chủng tộc đối với một số nhóm người.

training programs aim to reduce unconscious bias in the workplace.

Các chương trình đào tạo nhằm giảm thiểu thiên vị vô thức tại nơi làm việc.

there is a clear bias toward experienced candidates in this industry.

Có sự thiên vị rõ ràng đối với các ứng viên có kinh nghiệm trong ngành này.

scientific research should be free from any institutional bias.

Nghiên cứu khoa học nên được miễn nhiễm khỏi bất kỳ thiên vị tổ chức nào.

her book examines the historical bias against women in science.

Cuốn sách của bà xem xét sự thiên vị lịch sử đối với phụ nữ trong khoa học.

the jury selection process must eliminate potential bias.

Quy trình chọn lựa bồi thẩm phải loại bỏ thiên vị tiềm tàng.

cognitive bias affects decision-making in subtle ways.

Thiên vị nhận thức ảnh hưởng đến việc ra quyết định theo những cách tinh tế.

cultural bias can distort how we interpret other societies.

Thiên vị văn hóa có thể làm méo mó cách chúng ta diễn giải các xã hội khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay