biathlon champion
huấn luyện viên biathlon
winter biathlon
biathlon mùa đông
biathlon training
tập luyện biathlon
successful biathlon event
sự kiện biathlon thành công
biathlon skills
kỹ năng biathlon
compete in biathlon
thi đấu biathlon
biathlon equipment
trang bị biathlon
learn about biathlon
tìm hiểu về biathlon
biathlon world cup
cúp thế giới biathlon
international biathlon federation
liên đoàn biathlon quốc tế
biathlon is a challenging winter sport.
biathlon là một môn thể thao mùa đông đầy thử thách.
many athletes train for biathlon competitions.
nhiều vận động viên tập luyện cho các cuộc thi biathlon.
biathlon combines skiing and shooting.
biathlon kết hợp trượt tuyết và bắn súng.
she won a medal in the biathlon event.
cô đã giành được một huy chương trong sự kiện biathlon.
biathlon requires both endurance and precision.
biathlon đòi hỏi cả sức bền và độ chính xác.
he enjoys watching biathlon during the olympics.
anh thích xem biathlon trong các kỳ thế vận hội.
training for biathlon can be very intense.
tập luyện cho biathlon có thể rất khắc nghiệt.
she started practicing biathlon last year.
cô bắt đầu tập luyện biathlon năm ngoái.
biathlon athletes must master different techniques.
các vận động viên biathlon phải nắm vững các kỹ thuật khác nhau.
there are various biathlon championships held worldwide.
có nhiều giải vô địch biathlon được tổ chức trên toàn thế giới.
biathlon champion
huấn luyện viên biathlon
winter biathlon
biathlon mùa đông
biathlon training
tập luyện biathlon
successful biathlon event
sự kiện biathlon thành công
biathlon skills
kỹ năng biathlon
compete in biathlon
thi đấu biathlon
biathlon equipment
trang bị biathlon
learn about biathlon
tìm hiểu về biathlon
biathlon world cup
cúp thế giới biathlon
international biathlon federation
liên đoàn biathlon quốc tế
biathlon is a challenging winter sport.
biathlon là một môn thể thao mùa đông đầy thử thách.
many athletes train for biathlon competitions.
nhiều vận động viên tập luyện cho các cuộc thi biathlon.
biathlon combines skiing and shooting.
biathlon kết hợp trượt tuyết và bắn súng.
she won a medal in the biathlon event.
cô đã giành được một huy chương trong sự kiện biathlon.
biathlon requires both endurance and precision.
biathlon đòi hỏi cả sức bền và độ chính xác.
he enjoys watching biathlon during the olympics.
anh thích xem biathlon trong các kỳ thế vận hội.
training for biathlon can be very intense.
tập luyện cho biathlon có thể rất khắc nghiệt.
she started practicing biathlon last year.
cô bắt đầu tập luyện biathlon năm ngoái.
biathlon athletes must master different techniques.
các vận động viên biathlon phải nắm vững các kỹ thuật khác nhau.
there are various biathlon championships held worldwide.
có nhiều giải vô địch biathlon được tổ chức trên toàn thế giới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now