toilet and bidet are made of vitreous china.
bồn cầu và bidet được làm từ sứ vit tinh.
The bidet is a common fixture in many European bathrooms.
Bidet là một thiết bị phổ biến trong nhiều phòng tắm ở châu Âu.
She installed a bidet in her newly renovated bathroom for added convenience.
Cô ấy đã lắp đặt một bidet trong phòng tắm mới được cải tạo của mình để tiện lợi hơn.
Many luxury hotels provide bidets in their guest bathrooms for added comfort.
Nhiều khách sạn sang trọng cung cấp bidet trong phòng tắm của khách để tăng thêm sự thoải mái.
The bidet attachment can easily be added to an existing toilet for a hygienic cleansing option.
Phụ kiện bidet có thể dễ dàng được thêm vào bồn cầu hiện có để có lựa chọn làm sạch vệ sinh.
In some cultures, using a bidet is considered a standard part of personal hygiene.
Ở một số nền văn hóa, việc sử dụng bidet được coi là một phần tiêu chuẩn của vệ sinh cá nhân.
Bidets are becoming more popular in North America as people seek alternative hygiene solutions.
Bidet ngày càng trở nên phổ biến ở Bắc Mỹ khi mọi người tìm kiếm các giải pháp vệ sinh thay thế.
The bidet feature on the toilet offers a refreshing and cleansing experience.
Tính năng bidet trên bồn cầu mang lại trải nghiệm sảng khoái và làm sạch.
Some bidet models come with adjustable water temperature and pressure settings for personalized comfort.
Một số kiểu máy bidet đi kèm với cài đặt nhiệt độ và áp suất nước có thể điều chỉnh để tăng thêm sự thoải mái cá nhân.
The bidet is designed to promote better hygiene and reduce the need for toilet paper.
Bidet được thiết kế để thúc đẩy vệ sinh tốt hơn và giảm sự cần thiết phải sử dụng giấy vệ sinh.
Using a bidet can help individuals with mobility issues maintain their personal hygiene more easily.
Việc sử dụng bidet có thể giúp những người có vấn đề về vận động duy trì vệ sinh cá nhân dễ dàng hơn.
Also use a bidet it saves toilet paper.
Cũng nên dùng bidet, nó giúp tiết kiệm giấy vệ sinh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationUse a bidet it saves toilet paper.
Sử dụng bidet, nó giúp tiết kiệm giấy vệ sinh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationSave the city or live without bidets running on pure endorphins.
Cứu thành phố hoặc sống mà không có bidet, chạy bằng thuần khiết endorphin.
Nguồn: Fantasy Football PlayerShe washed her hair in the bidet this morning.
Cô ấy đã gội đầu bằng bidet sáng nay.
Nguồn: Efficient Listening Practice PlanIs that a bidet? - That part's for resale value.
Đó có phải là bidet không? - Phần đó dành để bán lại.
Nguồn: Waste Material Alliance | CommunityThere's also a bidet, that's usually where I put my phone at night so it doesn't bother me.
Ở đó cũng có một bidet, thường là nơi tôi để điện thoại vào ban đêm để nó không làm phiền tôi.
Nguồn: Architectural DigestA bidet that has wifi and Bluetooth capabilities and its on social media network, so you can be clean and connected.
Một bidet có wifi và khả năng bluetooth và nó trên mạng xã hội, để bạn có thể sạch sẽ và kết nối.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideAs usual, I needed to cut out a bunch of random stuff like how gnarly King Louis IV skincare routine was, to why the west just refuse to wash their butts with bidets for centuries.
Như thường lệ, tôi cần phải cắt bỏ một đống thứ ngẫu nhiên như quy trình chăm sóc da của King Louis IV tệ đến mức nào, và tại sao phương Tây lại từ chối rửa mông bằng bidet trong nhiều thế kỷ.
Nguồn: Q&A in progress.toilet and bidet are made of vitreous china.
bồn cầu và bidet được làm từ sứ vit tinh.
The bidet is a common fixture in many European bathrooms.
Bidet là một thiết bị phổ biến trong nhiều phòng tắm ở châu Âu.
She installed a bidet in her newly renovated bathroom for added convenience.
Cô ấy đã lắp đặt một bidet trong phòng tắm mới được cải tạo của mình để tiện lợi hơn.
Many luxury hotels provide bidets in their guest bathrooms for added comfort.
Nhiều khách sạn sang trọng cung cấp bidet trong phòng tắm của khách để tăng thêm sự thoải mái.
The bidet attachment can easily be added to an existing toilet for a hygienic cleansing option.
Phụ kiện bidet có thể dễ dàng được thêm vào bồn cầu hiện có để có lựa chọn làm sạch vệ sinh.
In some cultures, using a bidet is considered a standard part of personal hygiene.
Ở một số nền văn hóa, việc sử dụng bidet được coi là một phần tiêu chuẩn của vệ sinh cá nhân.
Bidets are becoming more popular in North America as people seek alternative hygiene solutions.
Bidet ngày càng trở nên phổ biến ở Bắc Mỹ khi mọi người tìm kiếm các giải pháp vệ sinh thay thế.
The bidet feature on the toilet offers a refreshing and cleansing experience.
Tính năng bidet trên bồn cầu mang lại trải nghiệm sảng khoái và làm sạch.
Some bidet models come with adjustable water temperature and pressure settings for personalized comfort.
Một số kiểu máy bidet đi kèm với cài đặt nhiệt độ và áp suất nước có thể điều chỉnh để tăng thêm sự thoải mái cá nhân.
The bidet is designed to promote better hygiene and reduce the need for toilet paper.
Bidet được thiết kế để thúc đẩy vệ sinh tốt hơn và giảm sự cần thiết phải sử dụng giấy vệ sinh.
Using a bidet can help individuals with mobility issues maintain their personal hygiene more easily.
Việc sử dụng bidet có thể giúp những người có vấn đề về vận động duy trì vệ sinh cá nhân dễ dàng hơn.
Also use a bidet it saves toilet paper.
Cũng nên dùng bidet, nó giúp tiết kiệm giấy vệ sinh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationUse a bidet it saves toilet paper.
Sử dụng bidet, nó giúp tiết kiệm giấy vệ sinh.
Nguồn: "Minute Earth" Fun Science PopularizationSave the city or live without bidets running on pure endorphins.
Cứu thành phố hoặc sống mà không có bidet, chạy bằng thuần khiết endorphin.
Nguồn: Fantasy Football PlayerShe washed her hair in the bidet this morning.
Cô ấy đã gội đầu bằng bidet sáng nay.
Nguồn: Efficient Listening Practice PlanIs that a bidet? - That part's for resale value.
Đó có phải là bidet không? - Phần đó dành để bán lại.
Nguồn: Waste Material Alliance | CommunityThere's also a bidet, that's usually where I put my phone at night so it doesn't bother me.
Ở đó cũng có một bidet, thường là nơi tôi để điện thoại vào ban đêm để nó không làm phiền tôi.
Nguồn: Architectural DigestA bidet that has wifi and Bluetooth capabilities and its on social media network, so you can be clean and connected.
Một bidet có wifi và khả năng bluetooth và nó trên mạng xã hội, để bạn có thể sạch sẽ và kết nối.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideAs usual, I needed to cut out a bunch of random stuff like how gnarly King Louis IV skincare routine was, to why the west just refuse to wash their butts with bidets for centuries.
Như thường lệ, tôi cần phải cắt bỏ một đống thứ ngẫu nhiên như quy trình chăm sóc da của King Louis IV tệ đến mức nào, và tại sao phương Tây lại từ chối rửa mông bằng bidet trong nhiều thế kỷ.
Nguồn: Q&A in progress.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay