bildungsroman

[US]/bɪlˈdɪŋsˌroʊmən/
[UK]/bilˈdɪŋzˌroʊmən/
Frequency: Very High

Translation

n. Một tiểu thuyết tập trung vào sự phát triển tâm lý và đạo đức của nhân vật chính từ tuổi trẻ đến tuổi trưởng thành.
Word Forms
số nhiềubildungsromans

Phrases & Collocations

bildungsroman novel

tiểu thuyết trưởng thành

classic bildungsroman

tiểu thuyết trưởng thành kinh điển

analyze a bildungsroman

phân tích một tiểu thuyết trưởng thành

the bildungsroman genre

thể loại tiểu thuyết trưởng thành

a coming-of-age bildungsroman

tiểu thuyết trưởng thành về tuổi thanh xuân

influential bildungsromans

những tiểu thuyết trưởng thành có ảnh hưởng

Example Sentences

the novel is a classic example of a bildungsroman.

cuốn tiểu thuyết là một ví dụ điển hình của một cuốn tiểu thuyết tự phát triển.

many readers enjoy the themes of self-discovery in a bildungsroman.

nhiều độc giả thích những chủ đề về khám phá bản thân trong một cuốn tiểu thuyết tự phát triển.

in a bildungsroman, the protagonist often faces various challenges.

trong một cuốn tiểu thuyết tự phát triển, nhân vật chính thường phải đối mặt với nhiều thử thách khác nhau.

the bildungsroman genre often reflects societal changes.

thể loại tiểu thuyết tự phát triển thường phản ánh những thay đổi xã hội.

her journey in the bildungsroman led to personal growth.

hành trình của cô ấy trong cuốn tiểu thuyết tự phát triển đã dẫn đến sự trưởng thành cá nhân.

coming-of-age stories are often categorized as bildungsroman.

những câu chuyện về tuổi trưởng thành thường được phân loại là tiểu thuyết tự phát triển.

he studied the characteristics of a bildungsroman for his thesis.

anh ấy đã nghiên cứu những đặc điểm của một cuốn tiểu thuyết tự phát triển cho luận án của mình.

in a bildungsroman, friendships play a crucial role.

trong một cuốn tiểu thuyết tự phát triển, tình bạn đóng vai trò quan trọng.

the author's latest book is a modern bildungsroman.

cuốn sách mới nhất của tác giả là một cuốn tiểu thuyết tự phát triển hiện đại.

readers often relate to the struggles depicted in a bildungsroman.

độc giả thường đồng cảm với những khó khăn được mô tả trong một cuốn tiểu thuyết tự phát triển.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now