monthly billings
thanh toán hàng tháng
billing address
địa chỉ thanh toán
review billings statement
xem xét bản sao kê thanh toán
billing cycle
chu kỳ thanh toán
billings history
lịch sử thanh toán
correct billing information
sửa thông tin thanh toán
billing dispute
khiếu nại thanh toán
generate billings report
tạo báo cáo thanh toán
update billing details
cập nhật chi tiết thanh toán
billing system error
lỗi hệ thống thanh toán
the company reported a significant increase in billings this quarter.
công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể trong doanh thu trong quý này.
our billings have doubled since we launched the new product.
doanh thu của chúng tôi đã tăng gấp đôi kể từ khi chúng tôi ra mắt sản phẩm mới.
he is responsible for tracking monthly billings and expenses.
anh ấy chịu trách nhiệm theo dõi doanh thu và chi phí hàng tháng.
billings from our online services are growing rapidly.
doanh thu từ các dịch vụ trực tuyến của chúng tôi đang tăng trưởng nhanh chóng.
the accountant prepares the billings for all clients.
nhà kế toán chuẩn bị hóa đơn cho tất cả khách hàng.
we need to review the billings to ensure accuracy.
chúng tôi cần xem xét hóa đơn để đảm bảo tính chính xác.
billings are expected to increase as the holiday season approaches.
doanh thu dự kiến sẽ tăng khi mùa lễ hội đến gần.
she handles all the billings for our international clients.
cô ấy xử lý tất cả hóa đơn cho khách hàng quốc tế của chúng tôi.
timely billings are essential for maintaining cash flow.
việc lập hóa đơn kịp thời là điều cần thiết để duy trì dòng tiền.
we have implemented a new system to streamline billings.
chúng tôi đã triển khai một hệ thống mới để đơn giản hóa quy trình lập hóa đơn.
monthly billings
thanh toán hàng tháng
billing address
địa chỉ thanh toán
review billings statement
xem xét bản sao kê thanh toán
billing cycle
chu kỳ thanh toán
billings history
lịch sử thanh toán
correct billing information
sửa thông tin thanh toán
billing dispute
khiếu nại thanh toán
generate billings report
tạo báo cáo thanh toán
update billing details
cập nhật chi tiết thanh toán
billing system error
lỗi hệ thống thanh toán
the company reported a significant increase in billings this quarter.
công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể trong doanh thu trong quý này.
our billings have doubled since we launched the new product.
doanh thu của chúng tôi đã tăng gấp đôi kể từ khi chúng tôi ra mắt sản phẩm mới.
he is responsible for tracking monthly billings and expenses.
anh ấy chịu trách nhiệm theo dõi doanh thu và chi phí hàng tháng.
billings from our online services are growing rapidly.
doanh thu từ các dịch vụ trực tuyến của chúng tôi đang tăng trưởng nhanh chóng.
the accountant prepares the billings for all clients.
nhà kế toán chuẩn bị hóa đơn cho tất cả khách hàng.
we need to review the billings to ensure accuracy.
chúng tôi cần xem xét hóa đơn để đảm bảo tính chính xác.
billings are expected to increase as the holiday season approaches.
doanh thu dự kiến sẽ tăng khi mùa lễ hội đến gần.
she handles all the billings for our international clients.
cô ấy xử lý tất cả hóa đơn cho khách hàng quốc tế của chúng tôi.
timely billings are essential for maintaining cash flow.
việc lập hóa đơn kịp thời là điều cần thiết để duy trì dòng tiền.
we have implemented a new system to streamline billings.
chúng tôi đã triển khai một hệ thống mới để đơn giản hóa quy trình lập hóa đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay