| số nhiều | binmen |
the binman came
người thu gom rác đã đến
binman's day
ngày làm việc của người thu gom rác
binman's rounds
lịch trình của người thu gom rác
thank the binman
cảm ơn người thu gom rác
binman's uniform
đồng phục của người thu gom rác
binman's truck
xe tải của người thu gom rác
the binman collects the rubbish every tuesday.
người thu gom rác thải thu gom rác mỗi thứ ba.
the binman works hard to keep the streets clean.
người thu gom rác thải làm việc chăm chỉ để giữ cho đường phố sạch sẽ.
i saw the binman emptying the bins this morning.
Tôi đã thấy người thu gom rác thải đổ rác sáng nay.
the binman wore a bright uniform for safety.
Người thu gom rác thải mặc đồng phục sáng màu để đảm bảo an toàn.
children waved at the binman as he passed by.
Trẻ em vẫy tay chào người thu gom rác thải khi anh ấy đi ngang qua.
it’s important to respect the binman for their work.
Điều quan trọng là phải tôn trọng người thu gom rác thải vì công việc của họ.
the binman reported a problem with the collection truck.
Người thu gom rác thải báo cáo về một vấn đề với xe chở rác.
every neighborhood should appreciate their local binman.
Mỗi khu dân cư nên đánh giá cao người thu gom rác thải địa phương của họ.
the binman is a vital part of our waste management system.
Người thu gom rác thải là một phần quan trọng của hệ thống quản lý chất thải của chúng tôi.
make sure to put your bins out for the binman.
Hãy chắc chắn đặt thùng rác ra ngoài cho người thu gom rác thải.
the binman came
người thu gom rác đã đến
binman's day
ngày làm việc của người thu gom rác
binman's rounds
lịch trình của người thu gom rác
thank the binman
cảm ơn người thu gom rác
binman's uniform
đồng phục của người thu gom rác
binman's truck
xe tải của người thu gom rác
the binman collects the rubbish every tuesday.
người thu gom rác thải thu gom rác mỗi thứ ba.
the binman works hard to keep the streets clean.
người thu gom rác thải làm việc chăm chỉ để giữ cho đường phố sạch sẽ.
i saw the binman emptying the bins this morning.
Tôi đã thấy người thu gom rác thải đổ rác sáng nay.
the binman wore a bright uniform for safety.
Người thu gom rác thải mặc đồng phục sáng màu để đảm bảo an toàn.
children waved at the binman as he passed by.
Trẻ em vẫy tay chào người thu gom rác thải khi anh ấy đi ngang qua.
it’s important to respect the binman for their work.
Điều quan trọng là phải tôn trọng người thu gom rác thải vì công việc của họ.
the binman reported a problem with the collection truck.
Người thu gom rác thải báo cáo về một vấn đề với xe chở rác.
every neighborhood should appreciate their local binman.
Mỗi khu dân cư nên đánh giá cao người thu gom rác thải địa phương của họ.
the binman is a vital part of our waste management system.
Người thu gom rác thải là một phần quan trọng của hệ thống quản lý chất thải của chúng tôi.
make sure to put your bins out for the binman.
Hãy chắc chắn đặt thùng rác ra ngoài cho người thu gom rác thải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay