binnacle

[Mỹ]/ˈbɪnəkəl/
[Anh]/ˈbɪnəkl̩/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một ngăn hoặc hộp chứa la bàn và các dụng cụ định vị khác, thường trên cầu tàu của một con tàu.; Một cái chứa la bàn.
Word Forms
số nhiềubinnacles

Cụm từ & Cách kết hợp

in the binnacle

trong binacle

the captain's binnacle

binacle của thuyền trưởng

consult the binnacle

tham khảo binacle

the binnacle indicated

binacle cho thấy

Câu ví dụ

the binnacle holds the compass securely.

binnacle giữ chặt la bàn.

he checked the binnacle for any signs of damage.

anh ấy kiểm tra binnacle xem có dấu hiệu hư hỏng nào không.

the binnacle is essential for navigation at sea.

binnacle rất cần thiết cho việc điều hướng trên biển.

she polished the binnacle until it shone.

cô ấy đánh bóng binnacle cho đến khi nó sáng bóng.

the binnacle was designed to withstand harsh weather.

binnacle được thiết kế để chịu được thời tiết khắc nghiệt.

ensure the binnacle is aligned correctly before setting sail.

đảm bảo binnacle được căn chỉnh chính xác trước khi lên đường.

he navigated using the binnacle's compass readings.

anh ấy điều hướng bằng các số đọc la bàn của binnacle.

the binnacle's light illuminated the dark cabin.

ánh sáng từ binnacle chiếu sáng khoang cabin tối.

she installed a new binnacle on the ship.

cô ấy lắp đặt một binnacle mới trên tàu.

the binnacle was filled with navigational instruments.

binnacle chứa đầy các thiết bị điều hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay