bioengineering

[US]/baɪoʊˌɛn dʒɪˈnɪərɪŋ/
[UK]/bʌiː.əʊˌɛnˈdʒɪnɪrɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n. Ứng dụng của các nguyên tắc kỹ thuật vào các hệ thống sinh học.; Thiết kế và phát triển các cơ quan nhân tạo để cấy ghép.
Word Forms
số nhiềubioengineerings

Phrases & Collocations

bioengineering applications

ứng dụng kỹ thuật sinh học

field of bioengineering

lĩnh vực kỹ thuật sinh học

bioengineering research

nghiên cứu kỹ thuật sinh học

advancements in bioengineering

tiến bộ trong kỹ thuật sinh học

bioengineering techniques

kỹ thuật kỹ thuật sinh học

bioengineering innovations

đổi mới kỹ thuật sinh học

bioengineering challenges

thách thức trong kỹ thuật sinh học

bioengineering ethics

đạo đức kỹ thuật sinh học

bioengineering education

giáo dục kỹ thuật sinh học

Example Sentences

bioengineering has the potential to revolutionize medicine.

bioengineering có tiềm năng cách mạng hóa ngành y học.

the field of bioengineering is rapidly growing.

lĩnh vực bioengineering đang phát triển nhanh chóng.

many universities offer degrees in bioengineering.

nhiều trường đại học cung cấp các chương trình đào tạo về bioengineering.

bioengineering can help create sustainable food sources.

bioengineering có thể giúp tạo ra các nguồn thực phẩm bền vững.

research in bioengineering focuses on genetic modification.

nghiên cứu trong lĩnh vực bioengineering tập trung vào biến đổi gen.

bioengineering applications include tissue engineering and drug development.

các ứng dụng của bioengineering bao gồm kỹ thuật mô và phát triển thuốc.

ethical considerations are important in bioengineering research.

các vấn đề về đạo đức là quan trọng trong nghiên cứu bioengineering.

bioengineering can lead to breakthroughs in renewable energy.

bioengineering có thể dẫn đến những đột phá trong năng lượng tái tạo.

innovations in bioengineering are improving agricultural practices.

những cải tiến trong bioengineering đang cải thiện các phương pháp nông nghiệp.

collaboration between biologists and engineers is crucial in bioengineering.

sự hợp tác giữa các nhà sinh vật học và kỹ sư là rất quan trọng trong bioengineering.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now