biog request
yêu cầu tiểu sử
short biog
tiểu sử ngắn
online biog
tiểu sử trực tuyến
website biog
tiểu sử trên website
check their biog
kiểm tra tiểu sử của họ
update biog information
cập nhật thông tin tiểu sử
professional biog
tiểu sử chuyên nghiệp
biog writer
nhà văn tiểu sử
social media biog
tiểu sử trên mạng xã hội
biog is short for biography.
viết tắt của tiểu sử.
the biog of the author is fascinating.
tiểu sử của tác giả rất hấp dẫn.
he wrote a biog about his life experiences.
anh ấy đã viết một tiểu sử về những kinh nghiệm sống của mình.
many websites feature a biog section for their contributors.
nhiều trang web có một phần tiểu sử cho những người đóng góp của họ.
the biog includes details about their education and career.
tiểu sử bao gồm các chi tiết về trình độ học vấn và sự nghiệp của họ.
she updated her biog to reflect her recent achievements.
cô ấy đã cập nhật tiểu sử của mình để phản ánh những thành tựu gần đây của cô ấy.
reading his biog gave me inspiration.
đọc tiểu sử của anh ấy đã cho tôi nguồn cảm hứng.
a well-written biog can attract more readers.
một tiểu sử được viết tốt có thể thu hút nhiều độc giả hơn.
her biog was published in the latest edition of the magazine.
tiểu sử của cô ấy đã được đăng tải trên số mới nhất của tạp chí.
the biog highlights her contributions to science.
tiểu sử làm nổi bật những đóng góp của cô ấy cho khoa học.
biog request
yêu cầu tiểu sử
short biog
tiểu sử ngắn
online biog
tiểu sử trực tuyến
website biog
tiểu sử trên website
check their biog
kiểm tra tiểu sử của họ
update biog information
cập nhật thông tin tiểu sử
professional biog
tiểu sử chuyên nghiệp
biog writer
nhà văn tiểu sử
social media biog
tiểu sử trên mạng xã hội
biog is short for biography.
viết tắt của tiểu sử.
the biog of the author is fascinating.
tiểu sử của tác giả rất hấp dẫn.
he wrote a biog about his life experiences.
anh ấy đã viết một tiểu sử về những kinh nghiệm sống của mình.
many websites feature a biog section for their contributors.
nhiều trang web có một phần tiểu sử cho những người đóng góp của họ.
the biog includes details about their education and career.
tiểu sử bao gồm các chi tiết về trình độ học vấn và sự nghiệp của họ.
she updated her biog to reflect her recent achievements.
cô ấy đã cập nhật tiểu sử của mình để phản ánh những thành tựu gần đây của cô ấy.
reading his biog gave me inspiration.
đọc tiểu sử của anh ấy đã cho tôi nguồn cảm hứng.
a well-written biog can attract more readers.
một tiểu sử được viết tốt có thể thu hút nhiều độc giả hơn.
her biog was published in the latest edition of the magazine.
tiểu sử của cô ấy đã được đăng tải trên số mới nhất của tạp chí.
the biog highlights her contributions to science.
tiểu sử làm nổi bật những đóng góp của cô ấy cho khoa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay