biolayer

[Mỹ]/ˈbaɪəʊˌleɪə/
[Anh]/ˈbaɪoʊˌleɪər/

Dịch

n. một lớp vật liệu sinh học hoặc cấu trúc lớp sinh học
Các dạng của từ
số nhiềubiolayers

Cụm từ & Cách kết hợp

biolayer formation

Việc hình thành lớp sinh học

biolayer thickness

Độ dày lớp sinh học

biolayer analysis

Phân tích lớp sinh học

biolayer interface

Giao diện lớp sinh học

biolayer structure

Cấu trúc lớp sinh học

biolayer technology

Công nghệ lớp sinh học

biolayer development

Phát triển lớp sinh học

surface biolayer

Lớp sinh học bề mặt

microbial biolayer

Lớp sinh học vi sinh vật

biolayer research

Nghiên cứu lớp sinh học

Câu ví dụ

the scientists analyzed the composition of the aquatic biolayer.

Các nhà khoa học đã phân tích thành phần của lớp sinh học nước.

biolayer formation on the membrane surface affects filtration efficiency.

Sự hình thành lớp sinh học trên bề mặt màng ảnh hưởng đến hiệu suất lọc.

researchers observed a dense biolayer adhering to the substrate.

Những nhà nghiên cứu quan sát thấy một lớp sinh học dày bám trên chất nền.

optical biosensors utilize a biolayer for molecular detection.

Các cảm biến sinh học quang học sử dụng lớp sinh học để phát hiện phân tử.

regular cleaning prevents excessive biolayer buildup in the pipes.

Vệ sinh định kỳ giúp ngăn ngừa sự tích tụ quá mức của lớp sinh học trong ống.

the study investigated the microbial diversity within the biolayer.

Nghiên cứu này đã điều tra sự đa dạng vi sinh vật bên trong lớp sinh học.

specific antibodies were immobilized onto the sensor biolayer.

Các kháng thể đặc hiệu được cố định lên lớp sinh học của cảm biến.

changes in the biolayer thickness were measured every hour.

Thay đổi về độ dày của lớp sinh học được đo mỗi giờ.

a protective biolayer naturally forms on the rock surface.

Một lớp sinh học bảo vệ hình thành tự nhiên trên bề mặt đá.

the experiment confirmed the stability of the protein biolayer.

Thí nghiệm xác nhận tính ổn định của lớp sinh học protein.

interference from the biolayer distorted the signal readings.

Sự can thiệp từ lớp sinh học làm méo mó các phép đo tín hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay