biomedical

[Mỹ]/ˌbaiəu'medikəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu y học và sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

biomedical research

nghiên cứu y sinh học

biomedical engineering

kỹ thuật y sinh

biomedical technology

công nghệ y sinh học

biomedical science

khoa học y sinh

Câu ví dụ

Benthic meiobenthos is one of the most important community to biomedical research.

Benthic meiobenthos là một trong những cộng đồng quan trọng nhất đối với nghiên cứu y sinh.

Since Laing refused to view mental illness in biomedical or clinical terms, he has often been labelled as part of the so-called 'antipsychiatry' movement.

Vì Laing từ chối xem xét bệnh tâm thần dưới góc độ y sinh hoặc lâm sàng, ông thường bị gắn nhãn là một phần của vậy gọi là 'phong trào phản tâm thần học'.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay