| số nhiều | biometricians |
biometrician expert
chuyên gia sinh trắc học
hire a biometrician
thuê một chuyên gia sinh trắc học
biometrician's role
vai trò của chuyên gia sinh trắc học
consulting biometrician
chuyên gia sinh trắc học tư vấn
biometrician's findings
những phát hiện của chuyên gia sinh trắc học
biometrician's expertise
chuyên môn của chuyên gia sinh trắc học
the biometrician analyzed the data from the latest study.
nhà sinh trắc học đã phân tích dữ liệu từ nghiên cứu mới nhất.
as a biometrician, she specializes in statistical methods.
với tư cách là một nhà sinh trắc học, cô chuyên về các phương pháp thống kê.
the biometrician presented her findings at the conference.
nhà sinh trắc học đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
many companies hire a biometrician for data analysis.
nhiều công ty thuê một nhà sinh trắc học để phân tích dữ liệu.
the role of a biometrician is crucial in health research.
vai trò của một nhà sinh trắc học là rất quan trọng trong nghiên cứu sức khỏe.
a skilled biometrician can improve the accuracy of results.
một nhà sinh trắc học có kỹ năng có thể cải thiện độ chính xác của kết quả.
the biometrician collaborated with other scientists on the project.
nhà sinh trắc học đã hợp tác với các nhà khoa học khác trong dự án.
she hopes to become a leading biometrician in her field.
cô hy vọng trở thành một nhà sinh trắc học hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
the biometrician used advanced software for data modeling.
nhà sinh trắc học đã sử dụng phần mềm tiên tiến để mô hình hóa dữ liệu.
understanding algorithms is essential for a biometrician.
hiểu các thuật toán là điều cần thiết đối với một nhà sinh trắc học.
biometrician expert
chuyên gia sinh trắc học
hire a biometrician
thuê một chuyên gia sinh trắc học
biometrician's role
vai trò của chuyên gia sinh trắc học
consulting biometrician
chuyên gia sinh trắc học tư vấn
biometrician's findings
những phát hiện của chuyên gia sinh trắc học
biometrician's expertise
chuyên môn của chuyên gia sinh trắc học
the biometrician analyzed the data from the latest study.
nhà sinh trắc học đã phân tích dữ liệu từ nghiên cứu mới nhất.
as a biometrician, she specializes in statistical methods.
với tư cách là một nhà sinh trắc học, cô chuyên về các phương pháp thống kê.
the biometrician presented her findings at the conference.
nhà sinh trắc học đã trình bày những phát hiện của cô tại hội nghị.
many companies hire a biometrician for data analysis.
nhiều công ty thuê một nhà sinh trắc học để phân tích dữ liệu.
the role of a biometrician is crucial in health research.
vai trò của một nhà sinh trắc học là rất quan trọng trong nghiên cứu sức khỏe.
a skilled biometrician can improve the accuracy of results.
một nhà sinh trắc học có kỹ năng có thể cải thiện độ chính xác của kết quả.
the biometrician collaborated with other scientists on the project.
nhà sinh trắc học đã hợp tác với các nhà khoa học khác trong dự án.
she hopes to become a leading biometrician in her field.
cô hy vọng trở thành một nhà sinh trắc học hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
the biometrician used advanced software for data modeling.
nhà sinh trắc học đã sử dụng phần mềm tiên tiến để mô hình hóa dữ liệu.
understanding algorithms is essential for a biometrician.
hiểu các thuật toán là điều cần thiết đối với một nhà sinh trắc học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay