biopics

[Mỹ]/ˈbaiəupik/
[Anh]/'baɪopɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bộ phim tiểu sử mô tả câu chuyện cuộc đời của một người nổi tiếng

Câu ví dụ

I watched a biopic about a famous musician last night.

Tôi đã xem một bộ phim tiểu sử về một nhạc sĩ nổi tiếng vào đêm qua.

She portrayed the iconic actress in the biopic.

Cô ấy đã thể hiện nữ diễn viên biểu tượng trong bộ phim tiểu sử.

The biopic chronicled the life of a legendary athlete.

Bộ phim tiểu sử ghi lại cuộc đời của một vận động viên huyền thoại.

The biopic received critical acclaim for its accurate portrayal of historical events.

Bộ phim tiểu sử đã nhận được sự đánh giá cao từ giới phê bình vì cách thể hiện chân thực các sự kiện lịch sử.

The biopic delves into the personal struggles of the famous artist.

Bộ phim tiểu sử đi sâu vào những khó khăn cá nhân của nghệ sĩ nổi tiếng.

Many actors dream of starring in a biopic of a historical figure.

Nhiều diễn viên mơ ước được đóng vai chính trong một bộ phim tiểu sử về một nhân vật lịch sử.

The biopic shed light on the lesser-known aspects of the scientist's life.

Bộ phim tiểu sử làm sáng tỏ những khía cạnh ít được biết đến trong cuộc đời của nhà khoa học.

Her performance in the biopic earned her an award nomination.

Diễn xuất của cô trong bộ phim tiểu sử đã giúp cô được đề cử giải thưởng.

The biopic was praised for its attention to detail in recreating historical settings.

Bộ phim tiểu sử đã được khen ngợi vì sự chú trọng đến chi tiết trong việc tái hiện bối cảnh lịch sử.

They are currently casting for a biopic about a famous writer.

Họ hiện đang casting cho một bộ phim tiểu sử về một nhà văn nổi tiếng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay