bioprospecting

[Mỹ]//ˌbaɪ.əʊˈprɒs.pek.tɪŋ//
[Anh]//ˌbaɪ.oʊˈprɑː.spek.tɪŋ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Việc tìm kiếm các loài thực vật và động vật từ đó có thể thu được các loại thuốc và các hợp chất có giá trị thương mại khác.
v. Dạng hiện tại của động từ bioprospect.

Cụm từ & Cách kết hợp

bioprospecting activities

Tiến hành khai thác sinh học

bioprospecting research

Nghiên cứu khai thác sinh học

bioprospecting programs

Chương trình khai thác sinh học

bioprospecting efforts

Các nỗ lực khai thác sinh học

bioprospecting industry

Công nghiệp khai thác sinh học

bioprospecting companies

Các công ty khai thác sinh học

bioprospecting initiatives

Các sáng kiến khai thác sinh học

bioprospecting operations

Các hoạt động khai thác sinh học

bioprospecting regulations

Các quy định về khai thác sinh học

bioprospecting expedition

Chuyến khảo sát khai thác sinh học

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay