bitumens

[Mỹ]/'bɪtjʊmən/
[Anh]/bə'tumən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất hydrocarbon nhớt màu đen hoặc nâu, được sử dụng để trải đường hoặc chống thấm.

Cụm từ & Cách kết hợp

bitumen emulsion

nhũ tương nhựa đường

Câu ví dụ

The REE patterns for bitumen is similar to those for supracrustal sedimentary rocks in areas with no basement faults but stabilized structural settings.

Mẫu REE cho bitumen tương tự như mẫu cho đá trầm tích supracrustal ở các khu vực không có đứt gãy nền móng nhưng có các thiết lập cấu trúc ổn định.

The vesults show the compound coating system of 704/842/546 tarepoxy between and 702/846/546 tarepoxy bitumen has good anticorrosion property in euxinic sea water.

Kết quả cho thấy hệ thống phủ hợp chất 704/842/546 tarepoxy và 702/846/546 tarepoxy bitumen có đặc tính chống ăn mòn tốt trong nước biển euxinic.

The auth or suggests that prebiological informational structures,gene predecessors and protoorganisms should be looked for among abiogenic ordered hydrocarbon molecul ar systems(hard bitumens).

Tác giả cho rằng, các cấu trúc thông tin tiền sinh học, các tiền thân của gen và các sinh vật nguyên thủy nên được tìm kiếm trong các hệ thống phân tử hydrocarbon tự sinh có trật tự (bitum cứng).

The road was paved with bitumen for durability.

Con đường được trải nhựa để tăng độ bền.

Bitumen is commonly used in the construction of roads and highways.

Nhựa đường thường được sử dụng trong xây dựng đường sá và đường cao tốc.

The waterproofing membrane is made of bitumen.

Màng chống thấm được làm từ nhựa đường.

The roofing material contains a mixture of bitumen and gravel.

Vật liệu lợp mái chứa hỗn hợp nhựa đường và sỏi.

Bitumen is a dark, sticky substance derived from crude oil.

Nhựa đường là một chất lỏng sẫm màu, dính, có nguồn gốc từ dầu thô.

The storage tanks are filled with liquid bitumen.

Các bồn chứa được lấp đầy bằng nhựa đường lỏng.

Workers wear protective gear when handling hot bitumen.

Người lao động mặc đồ bảo hộ khi xử lý nhựa đường nóng.

Bitumen is also used in the manufacturing of waterproof coatings.

Nhựa đường cũng được sử dụng trong sản xuất các lớp phủ chống thấm.

The road crew applied a layer of bitumen to the surface.

Đội ngũ làm đường đã áp dụng một lớp nhựa đường lên bề mặt.

Bitumen can be mixed with aggregates to create asphalt for road construction.

Nhựa đường có thể được trộn với các cốt liệu để tạo ra nhựa đường cho xây dựng đường sá.

Ví dụ thực tế

But using such plastic as a replacement for bitumen is cost-effective, claims Mr McCartney.

Nhưng việc sử dụng loại nhựa như thế này để thay thế nhựa đường là tiết kiệm chi phí, theo ông McCartney.

Nguồn: The Economist (Summary)

Here is the Standard of Ur where mosaic inlaid in bitumen showed the scenes that mattered most.

Đây là Tiêu chuẩn của Ur, nơi khảm lồng vào nhựa đường cho thấy những cảnh quan trọng nhất.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

The process of heating and separating bitumen from the sand requires millions of cubic meters of water.

Quá trình đun nóng và tách nhựa đường ra khỏi cát đòi hỏi hàng triệu mét khối nước.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

The rubberised bitumen itself is flexible and slightly springy, which enables it to absorb more unwanted sonic energy.

Chính bản thân nhựa đường có độ đàn hồi cao và hơi nảy, cho phép nó hấp thụ nhiều năng lượng âm thanh không mong muốn hơn.

Nguồn: The Economist - Technology

At present 5-10% of the bitumen is replaced by the additives, but this could be increased to 25%.

Hiện tại, 5-10% nhựa đường được thay thế bằng các chất phụ gia, nhưng con số này có thể tăng lên 25%.

Nguồn: The Economist (Summary)

As an example, he says that a tonne of bitumen might cost around 400 pounds ($521) in Britain.

Ví dụ, ông nói rằng một tấn nhựa đường có thể có giá khoảng 400 bảng Anh (521 đô la) ở Anh.

Nguồn: The Economist (Summary)

An alternative method of using recycled plastic is to mix the material into hot bitumen when making asphalt.

Một phương pháp thay thế để sử dụng nhựa tái chế là trộn vật liệu vào nhựa đường nóng khi sản xuất nhựa đường.

Nguồn: The Economist (Summary)

The additive would replace a proportion of the bitumen, so there are savings to be made.

Chất phụ gia sẽ thay thế một tỷ lệ nhất định của nhựa đường, vì vậy sẽ có thể tiết kiệm được.

Nguồn: The Economist (Summary)

There is a connection. Just as plastic is derived from petrochemicals, bitumen is produced as a by-product of refining oil.

Có một mối liên hệ. Giống như nhựa được sản xuất từ ​​petrochemicals, nhựa đường được sản xuất như một sản phẩm phụ của việc lọc dầu.

Nguồn: The Economist (Summary)

“Many people do not like the smell of overheated bitumen, which spreads during the repair process, so they decided to try it.”

“Nhiều người không thích mùi của nhựa đường bị quá nhiệt, lan tỏa trong quá trình sửa chữa, vì vậy họ đã quyết định thử nó.”

Nguồn: Intermediate English short passage

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay