bituminized

[Mỹ]/bɪtʃuːmɪnaɪzd/
[Anh]/ˌbɪtəmɪˈnaɪzd/

Dịch

làm bằng hoặc xử lý bằng bítum.

Cụm từ & Cách kết hợp

bituminized road surface

bề mặt đường nhựa

bituminized asphalt shingle

lớp phủ khay nhựa đường

bituminized fiber insulation

vật liệu cách nhiệt sợi nhựa đường

bituminized playground surface

bề mặt sân chơi nhựa đường

bituminized concrete pavement

lớp phủ bê tông nhựa đường

Câu ví dụ

the road was bituminized for better durability.

đường đã được trải nhựa để tăng độ bền.

bituminized surfaces are common in urban areas.

Bề mặt đường nhựa phổ biến ở các khu vực đô thị.

we need to ensure the path is bituminized before winter.

Chúng ta cần đảm bảo con đường được trải nhựa trước mùa đông.

bituminized roads reduce maintenance costs significantly.

Đường nhựa giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì.

the construction team bituminized the parking lot last week.

Nhóm xây dựng đã trải nhựa bãi đỗ xe vào tuần trước.

bituminized pavements provide a smooth driving experience.

Mặt đường nhựa cung cấp trải nghiệm lái xe êm ái.

many highways are bituminized to improve safety.

Nhiều đường cao tốc được trải nhựa để cải thiện an toàn.

the bituminized track is suitable for heavy vehicles.

Đường đua trải nhựa phù hợp với các phương tiện hạng nặng.

bituminized surfaces can withstand harsh weather conditions.

Bề mặt đường nhựa có thể chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

after the rain, the bituminized road dried quickly.

Sau khi mưa, đường nhựa nhanh chóng khô lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay