bizes

[Mỹ]/baɪˈzɪz/
[Anh]/baɪˌzɪz/

Dịch

n. kinh doanh, hoạt động thương mại

Cụm từ & Cách kết hợp

know the bizes

biết các doanh nghiệp

make some bizes

thực hiện một số doanh nghiệp

big bizes

các doanh nghiệp lớn

small bizes

các doanh nghiệp nhỏ

family bizes

các doanh nghiệp gia đình

global bizes

các doanh nghiệp toàn cầu

Câu ví dụ

we need to bizes our schedules for the meeting.

chúng tôi cần sắp xếp lịch trình của chúng tôi cho cuộc họp.

can you bizes the project details with the team?

bạn có thể chia sẻ chi tiết dự án với nhóm không?

it's important to bizes your priorities for the week.

rất quan trọng là phải ưu tiên công việc của bạn trong tuần.

we should bizes our efforts to complete the task.

chúng ta nên tập trung nỗ lực để hoàn thành nhiệm vụ.

they need to bizes their resources to maximize efficiency.

họ cần sử dụng nguồn lực của họ để tối đa hóa hiệu quả.

let's bizes our ideas before the presentation.

hãy cùng nhau chia sẻ ý tưởng trước buổi thuyết trình.

we must bizes our communication to avoid misunderstandings.

chúng ta phải cải thiện giao tiếp để tránh hiểu lầm.

can we bizes the budget for the upcoming project?

chúng ta có thể phân bổ ngân sách cho dự án sắp tới không?

it's essential to bizes our timelines for the deliverables.

rất quan trọng là phải lên kế hoạch thời gian cho các sản phẩm.

we need to bizes our strategies to ensure success.

chúng ta cần điều chỉnh chiến lược của mình để đảm bảo thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay