blackburn

[Mỹ]/ˈblækbɜːn/
[Anh]/ˈblækbɜrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Blackburn (tên địa điểm ở Anh); Blackburn Rovers (đội bóng đá)
Các dạng của từ
số nhiềublackburns

Cụm từ & Cách kết hợp

blackburn rovers

Blackburn Rovers

blackburn cathedral

Blackburn Cathedral

blackburn with darwen

Blackburn with Darwen

blackburn sector

Blackburn Sector

blackburn railway station

Blackburn Railway Station

east blackburn

East Blackburn

blackburn town centre

Blackburn Town Centre

blackburn local elections

Blackburn Local Elections

university of blackburn

University of Blackburn

blackburn industrial estate

Blackburn Industrial Estate

Câu ví dụ

the industrial town of blackburn is located in lancashire, england.

Thị trấn công nghiệp Blackburn nằm ở Lancashire, Anh.

blackburn rovers football club was founded in 1875.

Câu lạc bộ bóng đá Blackburn Rovers được thành lập vào năm 1875.

many famous footballers were born in blackburn.

Nhiều cầu thủ bóng đá nổi tiếng đã sinh ra ở Blackburn.

the blackburn aircraft company produced many military planes during world war ii.

Công ty máy bay Blackburn đã sản xuất nhiều máy bay quân sự trong thời kỳ Thế chiến II.

blackburn cathedral dominates the skyline of the town center.

Thánh đường Blackburn thống trị cảnh quan trên bầu trời trung tâm thị trấn.

the textile industry shaped blackburn's history and economy.

Ngành công nghiệp dệt may đã định hình lịch sử và nền kinh tế của Blackburn.

my grandfather worked in the blackburn mills for thirty years.

Bác tôi đã làm việc trong các nhà máy Blackburn trong ba mươi năm.

blackburn with darwen is a unitary authority in lancashire.

Blackburn với Darwen là một cơ quan hành chính độc lập ở Lancashire.

the blackburn family has lived in this area for generations.

Gia đình Blackburn đã sinh sống ở khu vực này qua nhiều thế hệ.

several museums in blackburn showcase the city's industrial heritage.

Nhiều bảo tàng ở Blackburn trưng bày di sản công nghiệp của thành phố.

the river blakewater flows through blackburn.

Dòng sông Blakewater chảy qua Blackburn.

blackburn celebrates its diverse cultural heritage with an annual festival.

Blackburn tổ chức một lễ hội hàng năm để kỷ niệm di sản văn hóa đa dạng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay