blackcocks

[Mỹ]/blækˈkɒk/
[Anh]/ Blakˈkɑːk /
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con gà gô đen đực, một loại chim săn bắn lớn với lông đen đặc trưng.; Một con gà đen hoặc gà trống.

Cụm từ & Cách kết hợp

blackcock in flight

chim trống đen bay

blackcock habitat

môi trường sống của chim trống đen

blackcock calling

tiếng gọi của chim trống đen

blackcock courtship display

hành vi tán bạn của chim trống đen

blackcock feathers

lông của chim trống đen

observe a blackcock

quan sát một con chim trống đen

blackcock population decline

sự suy giảm số lượng chim trống đen

blackcock conservation efforts

nỗ lực bảo tồn chim trống đen

study blackcock behavior

nghiên cứu hành vi của chim trống đen

blackcock identification guide

hướng dẫn nhận dạng chim trống đen

Câu ví dụ

the blackcock is known for its impressive display during mating season.

gà lừng là loài nổi tiếng với màn trình diễn ấn tượng trong mùa giao phối.

many bird watchers are excited to spot a blackcock in the wild.

nhiều người quan sát chim háo hức khi nhìn thấy gà lừng trong tự nhiên.

the blackcock's habitat includes heathlands and moorlands.

môi trường sống của gà lừng bao gồm các vùng đất trần và đầm lầy.

conservation efforts are important for the survival of the blackcock.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho sự sống còn của gà lừng.

blackcock populations have been declining due to habitat loss.

số lượng gà lừng đang suy giảm do mất môi trường sống.

in spring, the male blackcock performs a courtship dance.

vào mùa xuân, gà lừng đực thực hiện một điệu nhảy tán tỉnh.

the blackcock is a symbol of the natural beauty of the region.

gà lừng là biểu tượng của vẻ đẹp tự nhiên của khu vực.

studying the blackcock can provide insights into ecosystem health.

nghiên cứu gà lừng có thể cung cấp thông tin chi tiết về sức khỏe của hệ sinh thái.

photographers often seek out the blackcock for stunning wildlife shots.

các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm gà lừng để có được những bức ảnh động vật hoang dã tuyệt đẹp.

the blackcock's distinctive call can be heard in the early morning.

tiếng kêu đặc trưng của gà lừng có thể được nghe thấy vào sáng sớm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay