blackcurrants

[Mỹ]/blækˈkɜːrənts/
[Anh]/blækˈkɝːənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của quả lý chua đen, một loại quả nhỏ màu tối với hương vị chua.

Cụm từ & Cách kết hợp

blackcurrant jam

mứt nam việt quất

blackcurrant pie

bánh nam việt quất

blackcurrant cordial

thức uống cordial nam việt quất

blackcurrant wine

rượu vang nam việt quất

fresh blackcurrants

nam việt quất tươi

blackcurrant bushes

cây bụi nam việt quất

pick blackcurrants

hái nam việt quất

blackcurrant season

mùa nam việt quất

blackcurrant smoothie

sinh tố nam việt quất

Câu ví dụ

blackcurrants are rich in vitamin c.

mâm đen giàu vitamin c.

i made a delicious blackcurrant jam.

tôi đã làm một món mứt mâm đen ngon tuyệt.

blackcurrants can be used in smoothies.

mâm đen có thể được sử dụng trong sinh tố.

she loves blackcurrant-flavored candies.

cô ấy thích kẹo có hương vị mâm đen.

we picked fresh blackcurrants from the garden.

chúng tôi đã hái mâm đen tươi từ vườn.

blackcurrants are often used in desserts.

mâm đen thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

you can find blackcurrants in health stores.

bạn có thể tìm thấy mâm đen ở các cửa hàng bán đồ sức khỏe.

blackcurrants are known for their antioxidant properties.

mâm đen nổi tiếng với đặc tính chống oxy hóa.

adding blackcurrants enhances the flavor of the dish.

thêm mâm đen làm tăng thêm hương vị cho món ăn.

blackcurrants are often used in herbal teas.

mâm đen thường được sử dụng trong trà thảo mộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay