blacklegs

[Mỹ]/blækˌlɛɡz/
[Anh]/blakˈlɛgz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người giả vờ là thành viên của công đoàn nhưng làm suy yếu công đoàn bằng cách làm việc trong thời gian đình công.; Một người cố tình phá vỡ hoặc làm gián đoạn một cuộc đình công vì lợi ích cá nhân.; Một thuật ngữ thú y cho một căn bệnh ảnh hưởng đến chân ngựa, khiến chúng trở nên đen và sưng.

Cụm từ & Cách kết hợp

blacklegs strike

đòn bẩy tấn công

blackleg work

công việc của người lợi dụng

blacklist of blacklegs

danh sách đen của những kẻ lợi dụng

Câu ví dụ

many workers were angry at the blacklegs who crossed the picket line.

nhiều công nhân đã tức giận với những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) đã vượt qua đường dây phong tỏa.

blacklegs are often seen as traitors in labor disputes.

những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) thường bị coi là kẻ phản bội trong các tranh chấp lao động.

the union leaders condemned the use of blacklegs during the strike.

các nhà lãnh đạo công đoàn đã lên án việc sử dụng những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) trong thời gian đình công.

employers sometimes hire blacklegs to undermine union efforts.

đôi khi, người sử dụng lao động thuê những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) để phá hoại nỗ lực của công đoàn.

blacklegs can create tension and division among workers.

những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) có thể gây ra căng thẳng và chia rẽ giữa công nhân.

after the strike, the blacklegs were ostracized by their peers.

sau khi đình công kết thúc, những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) bị cô lập bởi đồng nghiệp.

the company relied on blacklegs to keep production running.

công ty đã dựa vào những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) để duy trì hoạt động sản xuất.

many people believe that blacklegs should be held accountable for their actions.

nhiều người tin rằng những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) nên chịu trách nhiệm về hành động của họ.

striking workers often face hostility from blacklegs.

công nhân đình công thường phải đối mặt với sự thù địch từ những kẻ phá hoại công việc (blacklegs).

blacklegs may find it difficult to reintegrate into the workforce.

những kẻ phá hoại công việc (blacklegs) có thể thấy khó khăn để tái hòa nhập vào lực lượng lao động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay