she blandished him with compliments to win his favor.
Cô ấy nịnh hót anh ấy bằng những lời khen ngợi để giành được sự ưu ái của anh ấy.
the salesman blandished the customer into buying the expensive product.
Người bán hàng đã dùng lời ngon ngọt để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm đắt tiền.
he blandished his way into the exclusive club.
Anh ấy dùng lời ngon ngọt để có được vào câu lạc bộ độc quyền.
they blandished their boss to get a promotion.
Họ nịnh hót sếp để được thăng chức.
she blandished her friends to join her on the trip.
Cô ấy nịnh hót bạn bè của mình để họ đi cùng cô ấy trong chuyến đi.
he was blandished by the actress during the event.
Anh ấy bị nữ diễn viên nịnh hót trong suốt sự kiện.
the politician blandished the crowd with promises of change.
Nhà chính trị đã dùng lời ngon ngọt hứa hẹn về sự thay đổi với đám đông.
she blandished her way into getting the last ticket.
Cô ấy dùng lời ngon ngọt để có được tấm vé cuối cùng.
he was blandished by his colleagues to take on more work.
Anh ấy bị đồng nghiệp nịnh hót để nhận thêm nhiều công việc.
they blandished the committee to approve their proposal.
Họ dùng lời ngon ngọt để thuyết phục hội đồng phê duyệt đề xuất của họ.
she blandished him with compliments to win his favor.
Cô ấy nịnh hót anh ấy bằng những lời khen ngợi để giành được sự ưu ái của anh ấy.
the salesman blandished the customer into buying the expensive product.
Người bán hàng đã dùng lời ngon ngọt để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm đắt tiền.
he blandished his way into the exclusive club.
Anh ấy dùng lời ngon ngọt để có được vào câu lạc bộ độc quyền.
they blandished their boss to get a promotion.
Họ nịnh hót sếp để được thăng chức.
she blandished her friends to join her on the trip.
Cô ấy nịnh hót bạn bè của mình để họ đi cùng cô ấy trong chuyến đi.
he was blandished by the actress during the event.
Anh ấy bị nữ diễn viên nịnh hót trong suốt sự kiện.
the politician blandished the crowd with promises of change.
Nhà chính trị đã dùng lời ngon ngọt hứa hẹn về sự thay đổi với đám đông.
she blandished her way into getting the last ticket.
Cô ấy dùng lời ngon ngọt để có được tấm vé cuối cùng.
he was blandished by his colleagues to take on more work.
Anh ấy bị đồng nghiệp nịnh hót để nhận thêm nhiều công việc.
they blandished the committee to approve their proposal.
Họ dùng lời ngon ngọt để thuyết phục hội đồng phê duyệt đề xuất của họ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now