blastocytomas

[Mỹ]/ˈblæstəʊsaɪˈtəʊməz/
[Anh]/ˈblæstoʊsaɪˈtoʊməz/

Dịch

n. Một khối u gồm các tế bào phôi thai chưa trưởng thành, thường xảy ra ở trẻ em và thanh thiếu niên; Một loại khối u ác tính phát sinh từ mô phôi thai hoặc các tế bào tiền thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay