bleeders

[Mỹ]/[ˈbliː.dər]/
[Anh]/[ˈbliː.dər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (y tế) Một bệnh nhân bị mất máu nghiêm trọng.
n. Một người đang chảy máu; người bị chảy máu quá mức; người dễ bị xúc động hoặc rơi nước mắt.
n. (đường lingo) Một người dễ bị lợi dụng; một người dễ chiều.

Cụm từ & Cách kết hợp

stop the bleeders

Hãy ngăn chảy máu

wound bleeders

Người bị chảy máu từ vết thương

bleeding bleeders

Người đang chảy máu

serious bleeders

Người bị chảy máu nghiêm trọng

minor bleeders

Người bị chảy máu nhẹ

nose bleeders

Người bị chảy máu mũi

eye bleeders

Người bị chảy máu mắt

internal bleeders

Người bị chảy máu nội tạng

treating bleeders

Đang điều trị người bị chảy máu

new bleeders

Người bị chảy máu mới

Câu ví dụ

the injured man was a heavy bleeder, requiring immediate medical attention.

Người bị thương là một người chảy máu nhiều, cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

we need to stop the bleeder before they lose too much blood.

Chúng ta cần ngăn người chảy máu trước khi họ mất quá nhiều máu.

the pipe was a constant bleeder, dripping water all over the floor.

Ống là một nguồn chảy máu liên tục, làm nước rỉ khắp sàn.

the car's radiator was a bleeder, losing coolant rapidly.

Thiết bị tản nhiệt của xe là một nguồn chảy máu, nhanh chóng mất chất làm mát.

he was a notorious bleeder in the boxing match, taking several punches.

Anh ta là một người chịu đòn nhiều trong trận đấu quyền anh.

the company was a financial bleeder, losing money every quarter.

Công ty là một nguồn hao hụt tài chính, mất tiền mỗi quý.

the engine's oil pan was a bleeder, causing low oil pressure.

Thùng dầu của động cơ là một nguồn chảy máu, gây ra áp suất dầu thấp.

she was a constant emotional bleeder, always complaining about her problems.

Cô ấy là một người luôn than vãn về những vấn đề của mình, một nguồn rò rỉ cảm xúc liên tục.

the old well was a slow bleeder, gradually losing water over time.

Giếng cũ là một nguồn chảy máu chậm, dần dần mất nước theo thời gian.

the tire was a slow bleeder after being punctured.

Chiếc lốp là một nguồn chảy máu chậm sau khi bị đâm thủng.

the software was a memory bleeder, consuming excessive resources.

Phần mềm là một nguồn rò rỉ bộ nhớ, tiêu tốn nhiều tài nguyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay