bleedthrough

[Mỹ]/[ˈbliːðruː]/
[Anh]/[ˈbliːðruː]/

Dịch

n. Hiện tượng thông tin hoặc ảnh hưởng lan tỏa từ khu vực này sang khu vực khác, thường là vô tình; Trong in ấn, mực loang qua giấy.
v. Lan tỏa hoặc ảnh hưởng đến một khu vực một cách vô tình.
adj. Rò rỉ qua; thấm nhuần.

Cụm từ & Cách kết hợp

bleedthrough effect

hiệu ứng lây lan

significant bleedthrough

hiệu ứng lây lan đáng kể

avoid bleedthrough

tránh hiệu ứng lây lan

bleedthrough risk

nguy cơ lây lan

minimal bleedthrough

hiệu ứng lây lan tối thiểu

bleedthrough occurred

hiệu ứng lây lan đã xảy ra

prevent bleedthrough

ngăn ngừa hiệu ứng lây lan

detect bleedthrough

phát hiện hiệu ứng lây lan

bleedthrough data

dữ liệu lây lan

reduce bleedthrough

giảm hiệu ứng lây lan

Câu ví dụ

there was significant bleedthrough from the neighboring construction site.

Có tình trạng tràn lan đáng kể từ công trường lân cận.

we need to minimize bleedthrough of confidential information to protect our clients.

Chúng ta cần giảm thiểu tình trạng rò rỉ thông tin mật để bảo vệ khách hàng của mình.

the marketing campaign suffered from bleedthrough from a competitor's branding.

Chiến dịch marketing đã gặp phải tình trạng ảnh hưởng từ thương hiệu của đối thủ cạnh tranh.

the sound bleedthrough between the rooms was unacceptable.

Tình trạng lọt âm giữa các phòng là không thể chấp nhận được.

we observed some bleedthrough of the new policy into existing procedures.

Chúng tôi đã quan sát thấy một số tình trạng ảnh hưởng của chính sách mới vào các quy trình hiện có.

the firewall prevented any significant data bleedthrough.

Tường lửa đã ngăn chặn bất kỳ tình trạng rò rỉ dữ liệu đáng kể nào.

the design aimed to eliminate any potential bleedthrough of light.

Thiết kế hướng đến loại bỏ bất kỳ khả năng tràn lan ánh sáng nào.

there was a noticeable bleedthrough of the theme into the sequel.

Có một sự ảnh hưởng đáng chú ý của chủ đề vào phần tiếp theo.

we're working to reduce bleedthrough of bias in the algorithm.

Chúng tôi đang nỗ lực giảm thiểu tình trạng ảnh hưởng của sự thiên vị trong thuật toán.

the insulation minimized heat bleedthrough through the walls.

Sự cách nhiệt đã giảm thiểu tình trạng truyền nhiệt qua các bức tường.

the report highlighted the risk of bleedthrough from external sources.

Báo cáo nêu bật những rủi ro về tình trạng ảnh hưởng từ các nguồn bên ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay