bloodborne

[Mỹ]/[ˈblʌdˌbɔːn]/
[Anh]/[ˈblʌdˌbɔːrn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc đặc trưng của máu; được mang hoặc truyền qua máu.; Một trò chơi video do FromSoftware phát triển và được Sony Interactive Entertainment xuất bản.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của máu; được mang hoặc truyền qua máu.

Cụm từ & Cách kết hợp

bloodborne curse

Án mạng truyền máu

bloodborne hunter

Người săn truyền máu

bloodborne world

Thế giới truyền máu

bloodborne disease

Bệnh truyền máu

bloodborne infection

Nhiễm trùng truyền máu

becoming bloodborne

Trở thành truyền máu

bloodborne origins

Nguyên gốc truyền máu

bloodborne theme

Tемa truyền máu

bloodborne aesthetic

Thẩm mỹ truyền máu

bloodborne lore

Lore truyền máu

Câu ví dụ

i'm completely obsessed with bloodborne lore and worldbuilding.

Tôi hoàn toàn mê mẩn với cốt truyện và thế giới mở của Bloodborne.

the bloodborne soundtrack is hauntingly beautiful and atmospheric.

Bản nhạc của Bloodborne thật sự huyền bí, đẹp đẽ và đầy tính chất khí.

he spent countless hours mastering bloodborne's challenging combat.

Anh ấy đã dành hàng giờ để luyện tập và chinh phục hệ thống chiến đấu đầy thách thức của Bloodborne.

bloodborne's gothic aesthetic is truly unique and captivating.

Phong cách Gothic của Bloodborne thực sự độc đáo và hấp dẫn.

i'm planning a bloodborne cosplay for the upcoming convention.

Tôi đang lên kế hoạch hóa trang thành nhân vật của Bloodborne cho hội chợ sắp tới.

the bloodborne community is incredibly supportive and helpful.

Cộng đồng của Bloodborne vô cùng thân thiện và sẵn lòng giúp đỡ.

he's a bloodborne speedrunner, consistently breaking records.

Anh ấy là một speedrunner của Bloodborne, liên tục phá vỡ các kỷ lục.

i love discussing bloodborne theories with my friends online.

Tôi rất thích thảo luận các giả thuyết về Bloodborne cùng bạn bè trực tuyến.

bloodborne's level design is intricate and rewarding to explore.

Thiết kế các bản đồ trong Bloodborne thật tinh tế và thú vị để khám phá.

the bloodborne boss fights are some of the most iconic in gaming.

Các trận chiến với boss trong Bloodborne là một trong những trận chiến biểu tượng nhất trong ngành game.

i'm replaying bloodborne for the third time this year.

Tôi đang chơi lại Bloodborne lần thứ ba trong năm nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay