bloodworm

[Mỹ]/'blʌdwɜːm/
[Anh]/ˈblʌdˌwɚm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giun máu - một động vật thủy sinh nước ngọt giàu hemoglobin, thường được sử dụng để câu cá.
Các dạng của từ
số nhiềubloodworms

Câu ví dụ

One species, the bloodworm, is a popular saltwater fish bait.

Một loài, đó là giun huyết, là mồi câu cá nước mặn phổ biến.

.Ornamental fish feedstuff: FD Shrimp, FD Bloodworm, FD Water Earthworm (Tubifex), FD Moliter (Mealworm), FD Cricket, FD Grasshopper and so on.

.Thức ăn cho cá cảnh: Tôm FD, Giun huyết FD, Giun đất nước FD (Tubifex), Moliter FD (Mealworm), Cricket FD, Grasshopper FD và các loại khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay