bloomers

[Mỹ]/ˈblʊmər/
[Anh]/ˈbluːmər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại quần hoặc quần soóc rộng rãi, thường được phụ nữ và trẻ em gái mặc.; Dạng số nhiều của bloomer.
Word Forms
số nhiềubloomerss

Cụm từ & Cách kết hợp

out of bloomers

hết mùa hoa

floral bloomers

quần lót hoa

cotton bloomers

quần lót cotton

silk bloomers

quần lót lụa

vintage bloomers

quần lót cổ điển

lace bloomers

quần lót ren

bloomers for summer

quần lót mùa hè

Câu ví dụ

she wore her favorite bloomers during the summer picnic.

Cô ấy đã mặc quần lót ren yêu thích của mình trong buổi dã ngoại mùa hè.

bloomers were popular among women in the late 19th century.

Quần lót ren phổ biến trong số phụ nữ vào cuối thế kỷ 19.

he found a pair of vintage bloomers at the thrift store.

Anh ấy tìm thấy một chiếc quần lót ren cổ điển tại cửa hàng đồ cũ.

many athletes prefer bloomers for their comfort and flexibility.

Nhiều vận động viên thích quần lót ren vì sự thoải mái và linh hoạt.

she decided to make her own bloomers for the dance performance.

Cô ấy quyết định tự làm quần lót ren cho buổi biểu diễn khiêu vũ.

bloomers can be stylish when paired with the right top.

Quần lót ren có thể phong cách khi phối với áo trên phù hợp.

in the past, bloomers were considered a symbol of women's liberation.

Trong quá khứ, quần lót ren được coi là biểu tượng của sự giải phóng phụ nữ.

she chose to wear bloomers for her yoga class.

Cô ấy chọn mặc quần lót ren cho lớp học yoga của mình.

bloomers are often associated with vintage fashion trends.

Quần lót ren thường gắn liền với các xu hướng thời trang cổ điển.

he admired the intricate lace on her bloomers.

Anh ấy ngưỡng mộ đường ren tinh xảo trên quần lót của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay