bludgeoned

[Mỹ]/blʌdʒənd/
[Anh]/blʌdʒən d/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vpast phân từ của bludgeon, để đánh nhiều lần bằng một vũ khí cùn; để tấn công hoặc áp đảo bằng sức mạnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

bludgeoned with criticism

bị đánh bằng lời chỉ trích

bludgeoned into submission

bị đánh cho đến khi khuất phục

bludgeoned by reality

bị đánh đập bởi thực tế

bludgeoned to death

bị đánh đến chết

bludgeoned into silence

bị đánh cho đến im lặng

repeatedly bludgeoned

bị đánh đập nhiều lần

bludgeoned into agreeing

bị đánh cho đến khi đồng ý

Câu ví dụ

the victim was bludgeoned with a heavy object.

Nạn nhân bị đánh đập bằng một vật nặng.

the detective found evidence that the suspect had bludgeoned the victim.

Thám tử tìm thấy bằng chứng cho thấy nghi phạm đã đánh đập nạn nhân.

he bludgeoned the door open when he forgot his keys.

Anh ta đã phá cửa bằng cách đánh mạnh khi anh ta quên chìa khóa.

in the movie, the villain bludgeoned his enemies without remorse.

Trong phim, kẻ phản diện đã đánh đập kẻ thù của mình mà không hề hối hận.

the news reported that the man was bludgeoned during a robbery.

Tin tức đưa tin người đàn ông bị đánh đập trong một vụ cướp.

she was bludgeoned by the harsh criticism from her peers.

Cô ấy bị choáng váng bởi những lời chỉ trích gay gắt từ bạn bè.

the animal was bludgeoned to death in a cruel act.

Con vật bị đánh chết trong một hành động tàn ác.

the soldier bludgeoned the enemy soldier in close combat.

Người lính đã đánh đập người lính đối phương trong cận chiến.

he felt bludgeoned by the constant demands of his job.

Anh cảm thấy quá tải vì những yêu cầu liên tục của công việc.

the author bludgeoned the reader with complex ideas.

Tác giả đã làm ngập độc giả bằng những ý tưởng phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay