bluenoses

[Mỹ]/ˈblʊəˌnəʊz/
[Anh]/ˈbluːˌnoʊz/

Dịch

n.Những người quá nghiêm khắc hoặc bảo thủ, thường liên quan đến những niềm tin theo chủ nghĩa thanh giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

bluenoses from boston

Những người ủng hộ đội bóng màu xanh lam đến từ Boston

those pesky bluenoses

Những người ủng hộ đội bóng màu xanh lam đáng ghét đó

living among bluenoses

Sống giữa những người ủng hộ đội bóng màu xanh lam

Câu ví dụ

many bluenoses are known for their strict adherence to rules.

Nhiều người bảo thủ được biết đến vì sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.

some bluenoses believe that tradition is more important than innovation.

Một số người bảo thủ tin rằng truyền thống quan trọng hơn đổi mới.

in a meeting, the bluenoses often voice their concerns about change.

Trong một cuộc họp, những người bảo thủ thường bày tỏ những lo ngại về sự thay đổi.

the bluenoses in the office prefer following established procedures.

Những người bảo thủ trong văn phòng thích tuân theo các quy trình đã được thiết lập.

she was labeled a bluenose for her conservative views on social issues.

Cô ấy bị gắn mác là người bảo thủ vì quan điểm bảo thủ của cô ấy về các vấn đề xã hội.

bluenoses often resist new ideas that disrupt the status quo.

Những người bảo thủ thường chống lại những ý tưởng mới làm xáo trộn hiện trạng.

his bluenose attitude made it difficult to implement changes.

Thái độ bảo thủ của anh ấy khiến việc thực hiện các thay đổi trở nên khó khăn.

in discussions, bluenoses tend to focus on the risks rather than the benefits.

Trong các cuộc thảo luận, những người bảo thủ có xu hướng tập trung vào rủi ro hơn là lợi ích.

her bluenose perspective often clashed with more progressive colleagues.

Quan điểm bảo thủ của cô ấy thường xung đột với những đồng nghiệp tiến bộ hơn.

many find it challenging to work with bluenoses who resist flexibility.

Nhiều người thấy khó khăn khi làm việc với những người bảo thủ không thích sự linh hoạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay