he blunderingly spilled coffee all over the table.
anh ta một cách lóng ngóng làm đổ cà phê lên khắp mặt bàn.
she blunderingly tried to fix the machine without reading the instructions.
cô ấy một cách lóng ngóng cố gắng sửa chữa máy móc mà không đọc hướng dẫn.
the child blunderingly approached the dog, not realizing it was scared.
đứa trẻ một cách lóng ngóng tiếp cận con chó, không nhận ra rằng nó đang sợ hãi.
he blunderingly made a joke at the wrong moment.
anh ta một cách lóng ngóng nói đùa vào thời điểm không thích hợp.
she blunderingly walked into the meeting without any preparation.
cô ấy một cách lóng ngóng bước vào cuộc họp mà không có bất kỳ sự chuẩn bị nào.
they blunderingly attempted to negotiate a deal without a strategy.
họ một cách lóng ngóng cố gắng đàm phán một thỏa thuận mà không có chiến lược.
he blunderingly forgot to send the email before the deadline.
anh ta một cách lóng ngóng quên gửi email trước thời hạn chót.
she blunderingly answered the question without understanding it.
cô ấy một cách lóng ngóng trả lời câu hỏi mà không hiểu nó.
he blunderingly entered the wrong room during the conference.
anh ta một cách lóng ngóng đi vào phòng sai trong suốt hội nghị.
they blunderingly tried to assemble the furniture without the manual.
họ một cách lóng ngóng cố gắng lắp ráp đồ nội thất mà không có hướng dẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay