incorrectly

[Mỹ]/ˌɪnkə'rɛktli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không chính xác; sai lầm

Câu ví dụ

The student answered the question incorrectly.

Học sinh đã trả lời câu hỏi sai.

She spelled his name incorrectly.

Cô ấy đã đánh vần tên của anh ấy sai.

The address was written incorrectly on the package.

Địa chỉ đã được viết sai trên gói hàng.

He calculated the total incorrectly.

Anh ấy đã tính tổng sai.

The instructions were followed incorrectly.

Hướng dẫn đã không được tuân thủ đúng cách.

The recipe was interpreted incorrectly.

Công thức đã được hiểu sai.

The data was entered incorrectly into the system.

Dữ liệu đã được nhập sai vào hệ thống.

The password was typed incorrectly.

Mật khẩu đã được nhập sai.

She pronounced the word incorrectly.

Cô ấy đã phát âm từ sai.

The test was graded incorrectly.

Bài kiểm tra đã được chấm điểm sai.

Ví dụ thực tế

OK, so many people pronounce this incorrectly.

Được rồi, rất nhiều người phát âm sai.

Nguồn: British English Pronunciation

Grumbled at people who had parked their cars incorrectly.

Lẩm bẩm với những người đã đậu xe không đúng cách.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Also, she uses an idiom incorrectly.

Ngoài ra, cô ấy sử dụng thành ngữ sai.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Chances are you've been wearing them incorrectly the whole time.

Có khả năng là bạn đã mặc chúng sai trong suốt thời gian qua.

Nguồn: Learn English with Matthew.

But here's the thing, we ALL use this idiom incorrectly.

Nhưng điều quan trọng là, tất cả chúng ta đều sử dụng thành ngữ này sai.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Unliftable jinxes, hexes, and incorrectly applied charms, etc.

Lời nguyền, bùa chú và các câu phù thủy được áp dụng sai, v.v.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

But on the downside sometimes the algorithm would sway people's responses incorrectly.

Nhưng mặt tiêu cực là đôi khi thuật toán sẽ khiến mọi người phản hồi sai.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

All of the actors were told to answer 12 out of the 18 questions incorrectly.

Tất cả các diễn viên đều được yêu cầu trả lời sai 12 trong số 18 câu hỏi.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

But what if I told you you've been drinking your coffee incorrectly this entire time?

Nhưng điều gì sẽ xảy ra nếu tôi nói với bạn rằng bạn đã uống cà phê sai trong suốt thời gian qua?

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

More than 90 meters of cable were incorrectly installed.

Hơn 90 mét cáp đã được lắp đặt không đúng cách.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay