bmdo

[Mỹ]/ˌbiː em diː ˈəʊ/
[Anh]/ˌbiː em diː ˈoʊ/

Dịch

abbr. Phòng không tên lửa; hoạt động quân sự tập trung vào việc phòng thủ trước các mối đe dọa bằng tên lửa đạn đạo; Tổ chức Phòng không tên lửa; một tổ chức chịu trách nhiệm về các hệ thống và hoạt động phòng không tên lửa; Cán bộ xử lý mìn và bom; nhân viên quân sự chịu trách nhiệm xử lý các vật liệu nổ bao gồm bom và mìn.
Các dạng của từ
số nhiềubmdoes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay