boardroom

[Mỹ]/'bɔ:drum/
[Anh]/ˈbɔrdˌrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng họp, nơi để trao đổi ý tưởng.
Các dạng của từ
số nhiềuboardrooms

Câu ví dụ

they dismissed such corporate homilies as boardroom hokum.

họ bác bỏ những lời khuyên răn của công ty như những lời nói sáo rỗng trong phòng họp.

there can be a disconnect between boardrooms and IT departments when it comes to technology.

có thể có sự khác biệt giữa các phòng họp và các phòng ban CNTT về mặt công nghệ.

These are the proposals for introducing a new system of checks and balances into the boardrooms of UK companies.

Đây là những đề xuất nhằm giới thiệu một hệ thống mới về kiểm soát và cân bằng vào các phòng họp của các công ty ở Vương quốc Anh.

Creative Commons has moved from a fringy academic discussion to a boardroom discussion.

Creative Commons đã chuyển từ một cuộc thảo luận học thuật bên lề sang một cuộc thảo luận trong phòng họp.

The boardroom meeting lasted for hours.

Cuộc họp phòng họp kéo dài hàng giờ.

She presented her proposal in the boardroom.

Cô ấy trình bày đề xuất của mình trong phòng họp.

The boardroom was equipped with state-of-the-art technology.

Phòng họp được trang bị công nghệ hiện đại.

The executives gathered in the boardroom to discuss the company's future.

Các giám đốc điều hành đã tập hợp trong phòng họp để thảo luận về tương lai của công ty.

The boardroom was filled with tension during the negotiation.

Phòng họp tràn ngập căng thẳng trong quá trình đàm phán.

Important decisions are often made in the boardroom.

Những quyết định quan trọng thường được đưa ra trong phòng họp.

The boardroom has a large conference table and comfortable chairs.

Phòng họp có một bàn hội nghị lớn và những chiếc ghế thoải mái.

The boardroom overlooks the city skyline.

Phòng họp có tầm nhìn ra đường chân trời thành phố.

The boardroom is reserved for top-level meetings.

Phòng họp được dành riêng cho các cuộc họp cấp cao.

The boardroom is where strategic planning takes place.

Phòng họp là nơi diễn ra quy trình lập kế hoạch chiến lược.

Ví dụ thực tế

The same can be said of their ability to dominate the corporate boardroom.

Cái tương tự cũng có thể nói về khả năng thống trị phòng họp của họ.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Working with a coach helped him develop coping strategies, as well as command the boardroom.

Làm việc với một huấn luyện viên đã giúp anh ấy phát triển các chiến lược đối phó, cũng như làm chủ phòng họp.

Nguồn: The Economist (Summary)

The moment I let someone in a boardroom...

Khoảnh khắc tôi để ai đó vào phòng họp...

Nguồn: Billions Season 1

How do CEOs get better deals in the boardroom?

Các CEO làm thế nào để có được những giao dịch tốt hơn trong phòng họp?

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Outside the boardroom of Minds Inc, Robert paced back and forth.

Bên ngoài phòng họp của Minds Inc, Robert đi lại bồn chồn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

You know, any boardroom dramas you're hoping to learn more about?

Bạn biết đấy, bất kỳ những kịch tính nào trong phòng họp mà bạn hy vọng sẽ tìm hiểu thêm về?

Nguồn: Financial Times

Never stop working to do so—whether it’s a boardroom that is not representative or a campus that’s not safe.

Đừng bao giờ ngừng nỗ lực để làm như vậy—cho dù đó là một phòng họp không đại diện hoặc một khuôn viên trường không an toàn.

Nguồn: Facebook's Sheryl Sandberg's graduation speech at UC Berkeley.

We could do large countertops, or boardroom tables, or pretty much anything like that.

Chúng tôi có thể làm mặt bàn lớn, hoặc bàn phòng họp, hoặc hầu như bất cứ thứ gì như vậy.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

And then there's the monotony of boardrooms and PowerPoint presentations and video calls.

Và sau đó là sự đơn điệu của các phòng họp và các bài thuyết trình PowerPoint và các cuộc gọi video.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

But boardrooms laid with Interface carpet tiles looked and felt a million dollars.

Nhưng các phòng họp lát bằng gạch trải sàn Interface trông và cảm thấy như một triệu đô la.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay