boards meeting
hội đồng họp
boards of directors
hội đồng quản trị
boards and committees
hội đồng và ủy ban
boards approved
hội đồng đã được phê duyệt
boards report
báo cáo của hội đồng
boards review
hội đồng xem xét
boards voted
hội đồng đã bỏ phiếu
boards discussed
hội đồng đã thảo luận
boards agenda
thứ tự chương trình của hội đồng
boards decision
quyết định của hội đồng
the company installed new whiteboards in the meeting room.
công ty đã lắp đặt các bảng trắng mới trong phòng họp.
he carefully reviewed the project boards before making a decision.
anh ấy đã xem xét cẩn thận các bảng dự án trước khi đưa ra quyết định.
the surfers rode the boards with skill and grace.
những người lướt sóng đã lướt sóng trên các bảng bằng kỹ năng và sự duyên dáng.
we need to update the sales boards with the latest figures.
chúng ta cần cập nhật các bảng bán hàng với số liệu mới nhất.
the children loved playing with their toy boards and blocks.
các con trẻ rất thích chơi với các bảng và khối đồ chơi của chúng.
the school purchased several bulletin boards for announcements.
trường đã mua một số bảng thông báo để thông báo.
she presented her ideas on presentation boards during the pitch.
cô ấy trình bày ý tưởng của mình trên các bảng trình bày trong suốt quá trình thuyết trình.
the team used agile boards to track their progress.
nhóm đã sử dụng các bảng agile để theo dõi tiến độ của họ.
he built a beautiful wooden boards for the kitchen island.
anh ấy đã làm một chiếc bảng gỗ đẹp cho đảo bếp.
the snowboarders carved through the fresh snow on the boards.
những người trượt tuyết đã khắc trên tuyết mới trên các bảng.
the investor examined the company's financial boards.
nhà đầu tư đã xem xét các bảng tài chính của công ty.
boards meeting
hội đồng họp
boards of directors
hội đồng quản trị
boards and committees
hội đồng và ủy ban
boards approved
hội đồng đã được phê duyệt
boards report
báo cáo của hội đồng
boards review
hội đồng xem xét
boards voted
hội đồng đã bỏ phiếu
boards discussed
hội đồng đã thảo luận
boards agenda
thứ tự chương trình của hội đồng
boards decision
quyết định của hội đồng
the company installed new whiteboards in the meeting room.
công ty đã lắp đặt các bảng trắng mới trong phòng họp.
he carefully reviewed the project boards before making a decision.
anh ấy đã xem xét cẩn thận các bảng dự án trước khi đưa ra quyết định.
the surfers rode the boards with skill and grace.
những người lướt sóng đã lướt sóng trên các bảng bằng kỹ năng và sự duyên dáng.
we need to update the sales boards with the latest figures.
chúng ta cần cập nhật các bảng bán hàng với số liệu mới nhất.
the children loved playing with their toy boards and blocks.
các con trẻ rất thích chơi với các bảng và khối đồ chơi của chúng.
the school purchased several bulletin boards for announcements.
trường đã mua một số bảng thông báo để thông báo.
she presented her ideas on presentation boards during the pitch.
cô ấy trình bày ý tưởng của mình trên các bảng trình bày trong suốt quá trình thuyết trình.
the team used agile boards to track their progress.
nhóm đã sử dụng các bảng agile để theo dõi tiến độ của họ.
he built a beautiful wooden boards for the kitchen island.
anh ấy đã làm một chiếc bảng gỗ đẹp cho đảo bếp.
the snowboarders carved through the fresh snow on the boards.
những người trượt tuyết đã khắc trên tuyết mới trên các bảng.
the investor examined the company's financial boards.
nhà đầu tư đã xem xét các bảng tài chính của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay