boardss

[Mỹ]/bɔːdz/
[Anh]/bɔrdz/

Dịch

n. các tấm gỗ hoặc các miếng vật liệu phẳng; bìa cứng hoặc giấy cứng dùng để viết hoặc đóng gói
v. ngôi thứ ba số ít của board: lên (tàu, máy bay hoặc phương tiện khác)

Cụm từ & Cách kết hợp

boards meeting

hội đồng họp

boards of directors

hội đồng quản trị

boards and committees

hội đồng và ủy ban

boards approved

hội đồng đã được phê duyệt

boards report

báo cáo của hội đồng

boards review

hội đồng xem xét

boards voted

hội đồng đã bỏ phiếu

boards discussed

hội đồng đã thảo luận

boards agenda

thứ tự chương trình của hội đồng

boards decision

quyết định của hội đồng

Câu ví dụ

the company installed new whiteboards in the meeting room.

công ty đã lắp đặt các bảng trắng mới trong phòng họp.

he carefully reviewed the project boards before making a decision.

anh ấy đã xem xét cẩn thận các bảng dự án trước khi đưa ra quyết định.

the surfers rode the boards with skill and grace.

những người lướt sóng đã lướt sóng trên các bảng bằng kỹ năng và sự duyên dáng.

we need to update the sales boards with the latest figures.

chúng ta cần cập nhật các bảng bán hàng với số liệu mới nhất.

the children loved playing with their toy boards and blocks.

các con trẻ rất thích chơi với các bảng và khối đồ chơi của chúng.

the school purchased several bulletin boards for announcements.

trường đã mua một số bảng thông báo để thông báo.

she presented her ideas on presentation boards during the pitch.

cô ấy trình bày ý tưởng của mình trên các bảng trình bày trong suốt quá trình thuyết trình.

the team used agile boards to track their progress.

nhóm đã sử dụng các bảng agile để theo dõi tiến độ của họ.

he built a beautiful wooden boards for the kitchen island.

anh ấy đã làm một chiếc bảng gỗ đẹp cho đảo bếp.

the snowboarders carved through the fresh snow on the boards.

những người trượt tuyết đã khắc trên tuyết mới trên các bảng.

the investor examined the company's financial boards.

nhà đầu tư đã xem xét các bảng tài chính của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay