boastings

[US]/bəʊstɪŋz/
[UK]/boʊstɪŋz/

Translation

n.Hành động khoe khoang hoặc đưa ra những tuyên bố phóng đại về bản thân hoặc điều gì đó mà một người đã làm.

Phrases & Collocations

boastings about success

nói khoe về thành công

indulge in boastings

thích thú với việc khoe khoang

full of boastings

tràn ngập những lời khoe khoang

refrain from boastings

tránh khoe khoang

boastings are unbecoming

việc khoe khoang là không nên

ignore the boastings

bỏ qua những lời khoe khoang

subject to boastings

dễ bị ảnh hưởng bởi những lời khoe khoang

discredit the boastings

phá hoại uy tín của những lời khoe khoang

Example Sentences

his boastings about his wealth are hard to believe.

Những lời khoe khoang về sự giàu có của anh ấy khó tin.

she often shares her boastings on social media.

Cô ấy thường xuyên khoe khoang trên mạng xã hội.

boastings can sometimes alienate friends.

Khoe khoang đôi khi có thể khiến bạn bè xa cách.

his boastings about his achievements were annoying.

Những lời khoe khoang về thành tựu của anh ấy thật phiền phức.

she dismissed his boastings as mere bragging.

Cô ấy cho những lời khoe khoang của anh ấy chỉ là khoe khoang suông.

boastings without evidence can lead to skepticism.

Khoe khoang thiếu bằng chứng có thể dẫn đến hoài nghi.

his boastings about his skills impressed some, but not all.

Những lời khoe khoang về kỹ năng của anh ấy gây ấn tượng với một số người, nhưng không phải tất cả.

boastings can be a sign of insecurity.

Khoe khoang có thể là dấu hiệu của sự bất an.

she regrets her boastings from last year.

Cô ấy hối hận về những lời khoe khoang của mình năm ngoái.

his constant boastings made him unpopular.

Những lời khoe khoang liên tục của anh ấy khiến anh ấy không được lòng ai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now