bodhran

[Mỹ]/ˈbɒdrən/
[Anh]/ˈboʊdrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại trống khung Ireland được làm bằng gỗ và bọc da dê.
Word Forms
số nhiềubodhrans

Cụm từ & Cách kết hợp

bodhran beat

nhịp bodhran

play the bodhran

chơi bodhran

bodhran music

nhạc bodhran

irish bodhran

bodhran kiểu Ireland

bodhran drum circle

vòng tròn trống bodhran

Câu ví dụ

he played the bodhran with great enthusiasm.

anh ấy chơi bodhran với sự nhiệt tình lớn.

the bodhran is a traditional irish drum.

bodhran là một loại trống truyền thống của Ireland.

she learned how to play the bodhran at a local workshop.

cô ấy đã học cách chơi bodhran tại một hội thảo địa phương.

during the festival, the bodhran players gathered on stage.

trong suốt lễ hội, những người chơi bodhran đã tập hợp trên sân khấu.

the sound of the bodhran adds rhythm to the music.

tiếng kêu của bodhran thêm nhịp điệu vào âm nhạc.

he enjoys experimenting with different bodhran techniques.

anh ấy thích thử nghiệm với các kỹ thuật chơi bodhran khác nhau.

the bodhran is often played in traditional irish bands.

bodhran thường được chơi trong các ban nhạc truyền thống của Ireland.

she bought a beautiful bodhran from an artisan.

cô ấy đã mua một chiếc bodhran đẹp từ một nghệ nhân.

learning to play the bodhran can be quite rewarding.

học chơi bodhran có thể rất đáng khen thưởng.

the bodhran is played with a double-headed stick.

bodhran được chơi bằng một cây dùi hai đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay