bodkins

[Mỹ]/ˈbɒdkɪnz/
[Anh]/ˈbɑːdkɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Công cụ nhọn được sử dụng để xâu dây ruy băng hoặc dây xuyên qua lỗ; một loại kim lớn.; Tên Bodkin, như trong họ tiếng Anh và tiếng Ý "Bodkin".

Cụm từ & Cách kết hợp

bodkins and needles

kim băng và kim khâu

thread the bodkin

luồn kim băng

bodkins for sewing

kim băng để khâu

bodkin and lace

kim băng và ren

Câu ví dụ

she used bodkins to thread the needle for her sewing project.

Cô ấy đã sử dụng kim để luồn chỉ qua kim cho dự án may vá của mình.

bodkins are essential tools for any serious crafter.

Kim là những công cụ thiết yếu cho bất kỳ người thợ thủ công nghiêm túc nào.

he carefully selected bodkins for his embroidery work.

Anh ấy cẩn thận chọn kim cho công việc thêu của mình.

using bodkins, she created intricate designs on the fabric.

Sử dụng kim, cô ấy đã tạo ra những thiết kế phức tạp trên vải.

the bodkins were made of durable metal for long-lasting use.

Những chiếc kim được làm bằng kim loại bền chắc để sử dụng lâu dài.

he found a set of bodkins in the old sewing box.

Anh ấy tìm thấy một bộ kim trong hộp đựng chỉ cũ.

she demonstrated how to use bodkins for knitting.

Cô ấy đã trình bày cách sử dụng kim cho việc đan.

bodkins can help you easily maneuver through thick fabrics.

Kim có thể giúp bạn dễ dàng điều khiển qua các loại vải dày.

he gifted her a beautiful set of bodkins for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bộ kim đẹp làm quà sinh nhật.

with bodkins, she was able to finish her project quickly.

Với kim, cô ấy đã có thể hoàn thành dự án của mình một cách nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay