boeuf à la mode
bò hầm kiểu Âu
boeuf à la ficelle
bò xào sợi
For example, beef from boeuf, veal, pork, mutton, venison.
Ví dụ, thịt bò từ boeuf, thịt bê, thịt lợn, thịt cừu, thịt hươu.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyThey are cattle in the fields, but we sit down to beef (boeuf).
Chúng là gia súc trên các cánh đồng, nhưng chúng ta ngồi xuống và ăn thịt bò (boeuf).
Nguồn: Beiwai Class 1 Official Advanced English Volume 2boeuf à la mode
bò hầm kiểu Âu
boeuf à la ficelle
bò xào sợi
For example, beef from boeuf, veal, pork, mutton, venison.
Ví dụ, thịt bò từ boeuf, thịt bê, thịt lợn, thịt cừu, thịt hươu.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyThey are cattle in the fields, but we sit down to beef (boeuf).
Chúng là gia súc trên các cánh đồng, nhưng chúng ta ngồi xuống và ăn thịt bò (boeuf).
Nguồn: Beiwai Class 1 Official Advanced English Volume 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay