boffin

[Mỹ]/'bɒfɪn/
[Anh]/ˈbɑfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiếng lóng của người Anh cho một nhà nghiên cứu, nhà khoa học hoặc chuyên gia kỹ thuật.
Các dạng của từ
số nhiềuboffins

Câu ví dụ

he had a reputation as a tax boffin, a learned lawyer.

anh ta có danh tiếng là một chuyên gia về thuế, một luật sư am hiểu.

The boffin is working on a new scientific breakthrough.

Người có trình độ cao đang làm việc trên một đột phá khoa học mới.

The boffin presented their findings at the conference.

Người có trình độ cao đã trình bày những phát hiện của họ tại hội nghị.

The boffin's research has led to important discoveries.

Nghiên cứu của người có trình độ cao đã dẫn đến những khám phá quan trọng.

The boffin is known for their innovative ideas.

Người có trình độ cao nổi tiếng với những ý tưởng sáng tạo của họ.

The boffin's work has a significant impact on the field.

Công việc của người có trình độ cao có tác động đáng kể đến lĩnh vực này.

The boffin received a prestigious award for their contributions.

Người có trình độ cao đã nhận được một giải thưởng danh giá cho những đóng góp của họ.

The boffin's expertise is highly respected in the scientific community.

Chuyên môn của người có trình độ cao được đánh giá cao trong cộng đồng khoa học.

The boffin collaborated with researchers from around the world.

Người có trình độ cao đã hợp tác với các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.

The boffin's paper was published in a top scientific journal.

Bài báo của người có trình độ cao đã được đăng tải trên một tạp chí khoa học hàng đầu.

The boffin is constantly pushing the boundaries of knowledge.

Người có trình độ cao liên tục vượt qua giới hạn của kiến thức.

Ví dụ thực tế

No wonder boffins have their eye on the news from Geneva.

Không có gì lạ khi các nhà khoa học quan tâm đến tin tức từ Geneva.

Nguồn: The Economist - Arts

Yeah, I'm a bit of a boffin; clever person.

Ừ, tôi cũng là một người đam mê khoa học; một người thông minh.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

You'll become much more of a boffin if you read a slightly more intellectual newspaper.

Bạn sẽ trở thành một người đam mê khoa học hơn nhiều nếu bạn đọc một tờ báo trí thức hơn một chút.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

The boffins behind it think that new physical forms of the element, known as allotropes, may offer ways around both the partial-combustion and the toxicity problems.

Các nhà khoa học đứng sau nó nghĩ rằng các dạng vật lý mới của nguyên tố, được gọi là thù hình, có thể cung cấp các giải pháp cho cả vấn đề đốt cháy không hoàn toàn và vấn đề độc tính.

Nguồn: The Economist - Technology

Language has been enriched with such terms as 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', 'boffin' and, for many, 'intellectual' is a term of denigration.

Ngôn ngữ đã được làm phong phú thêm với những thuật ngữ như 'highbrow', 'egghead', 'blue-stocking', 'wiseacre', 'know-all', 'boffin' và, đối với nhiều người, 'intellectual' là một thuật ngữ hạ thấp.

Nguồn: Jianya Real Exam - Reading

Of the four, the nearest to a conventional boffin was Maurice Wilkins, who had spent much of the Second World War helping to design the atomic bomb.

Trong số bốn người, Maurice Wilkins là người gần với một nhà khoa học thông thường nhất, người đã dành nhiều thời gian trong Thế chiến thứ hai để giúp thiết kế quả bom nguyên tử.

Nguồn: A Brief History of Everything

Chinese engineers made up 27% of that select group in 2019. Many Chinese AI boffins studied or worked in America before bringing expertise back home.

Các kỹ sư Trung Quốc chiếm 27% trong nhóm ưu tú đó vào năm 2019. Nhiều kỹ sư AI Trung Quốc đã học tập hoặc làm việc ở Mỹ trước khi mang kiến thức chuyên môn về nước.

Nguồn: Economist Business

Now, what I want you to do is become a bit of a " boffin" , a " clever person" , and go to the quiz, and get 10 out of 10.

Bây giờ, tôi muốn bạn làm điều này: trở thành một người đam mê khoa học, một người thông minh, và tham gia vào câu đố, và đạt được 10 trên 10.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

For example, words like blockbuster, nose-dive, shell-shocked, camouflage, radar, barrage, boondocks, roadblock, snafu, boffin, brainwashing, spearhead, etc, are all military terms which have made their way into standard English during the World Wars.

Ví dụ, những từ như blockbuster, nose-dive, shell-shocked, camouflage, radar, barrage, boondocks, roadblock, snafu, boffin, brainwashing, spearhead, v.v., đều là những thuật ngữ quân sự đã xâm nhập vào tiếng Anh chuẩn trong các cuộc chiến tranh thế giới.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay