bogland

[Mỹ]/bɒɡlænd/
[Anh]/ˈboɡlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đất được bao phủ bởi đầm lầy hoặc vùng đất ngập nước.; Một tên gọi châm biếm cho Ireland.

Cụm từ & Cách kết hợp

bogland reclamation

khôi phục đất than bùn

vast boglands

các vùng đất than bùn rộng lớn

bogland ecology

sinh thái học đất than bùn

peat boglands

các vùng đất than bùn mạch dậu

irish boglands

các vùng đất than bùn Ireland

walking through bogland

đi bộ qua vùng đất than bùn

bogland conservation

bảo tồn đất than bùn

bogland drainage systems

các hệ thống thoát nước đất than bùn

exploring the bogland

khám phá vùng đất than bùn

Câu ví dụ

many rare species thrive in the bogland.

nhiều loài quý hiếm phát triển mạnh trong vùng đất than.

the bogland is a unique ecosystem.

vùng đất than là một hệ sinh thái độc đáo.

we went hiking through the bogland.

chúng tôi đã đi bộ đường dài xuyên qua vùng đất than.

researchers study the plants in the bogland.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu về các loài thực vật trong vùng đất than.

wildlife conservation efforts focus on the bogland.

các nỗ lực bảo tồn động vật hoang dã tập trung vào vùng đất than.

walking in the bogland requires sturdy boots.

đi bộ trong vùng đất than đòi hỏi những đôi giày chắc chắn.

the bogland is home to many insects.

vùng đất than là nơi sinh sống của nhiều loài côn trùng.

climate change affects the health of the bogland.

biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sức khỏe của vùng đất than.

birdwatchers often visit the bogland.

những người quan sát chim thường xuyên đến thăm vùng đất than.

preserving the bogland is essential for biodiversity.

việc bảo tồn vùng đất than là điều cần thiết cho đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay