bogmat

[Mỹ]/ˈbɒɡmæt/
[Anh]/ˈbɔːɡmæt/

Dịch

Các dạng của từ
số nhiềubogmats

Câu ví dụ

please place the bogmat at the entrance to the wetland boardwalk.

Xin vui lòng đặt tấm thảm chống lầy ở lối vào khu đi bộ trên đầm lầy.

our construction team used a heavy-duty bogmat to support the crane.

Đội xây dựng của chúng tôi đã sử dụng tấm thảm chống lầy chịu tải nặng để hỗ trợ cần trục.

the suppliers delivered a new plastic bogmat this morning.

Nhà cung cấp đã giao một tấm thảm chống lầy bằng nhựa mới vào sáng nay.

installing a bogmat is essential for wetland conservation projects.

Việc lắp đặt tấm thảm chống lầy là điều cần thiết cho các dự án bảo tồn đầm lầy.

workers laid down a timber bogmat to create a temporary road.

Công nhân đã trải một tấm thảm chống lầy bằng gỗ để tạo ra một con đường tạm thời.

this durable bogmat can easily support heavy machinery.

Tấm thảm chống lầy bền bỉ này có thể dễ dàng hỗ trợ máy móc hạng nặng.

the oil and gas industry often utilizes a modular bogmat system.

Ngành dầu khí thường sử dụng hệ thống tấm thảm chống lầy mô-đun.

we need to remove the bogmat before the rainy season begins.

Chúng ta cần tháo bỏ tấm thảm chống lầy trước khi mùa mưa bắt đầu.

the environmental agency approved the use of the bogmat.

Cơ quan môi trường đã chấp thuận việc sử dụng tấm thảm chống lầy.

a bogmat provides crucial ground protection in swampy areas.

Tấm thảm chống lầy cung cấp khả năng bảo vệ đất quan trọng ở những khu vực đầm lầy.

the portable bogmat allows quick access across difficult terrain.

Tấm thảm chống lầy có thể di chuyển cho phép tiếp cận nhanh chóng trên địa hình khó khăn.

make sure the bogmat is level before driving the truck over it.

Hãy chắc chắn rằng tấm thảm chống lầy phải bằng phẳng trước khi lái xe tải lên trên đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay