bohriums

[Mỹ]/ˈboʊrɪəmz/
[Anh]/ˈboʊrɪəm z/

Dịch

n. Một nguyên tố hiếm và phóng xạ, tương tự như beryllium về tính chất.

Câu ví dụ

bohriums are synthetic elements created in laboratories.

Bohrium là các nguyên tố tổng hợp được tạo ra trong phòng thí nghiệm.

bohriums have a very short half-life.

Bohrium có chu kỳ bán rã rất ngắn.

bohriums are located in the periodic table's superheavy elements section.

Bohrium nằm trong phần các nguyên tố siêu nặng của bảng tuần hoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay