boilermaker

[Mỹ]/'bɒɪləmeɪkə/
[Anh]/'bɔɪlɚ,mekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

boilermaker: Một công nhân sản xuất, lắp ráp hoặc sửa chữa nồi hơi.
Word Forms
số nhiềuboilermakers

Cụm từ & Cách kết hợp

boilermaker union

nghề sửa chữa nồi hơi

boilermaker job

công việc sửa chữa nồi hơi

qualified boilermaker

người sửa chữa nồi hơi có trình độ

boilermaker apprenticeship

thực tập nghề sửa chữa nồi hơi

boilermaker salary

mức lương của người sửa chữa nồi hơi

boilermaker certification

chứng chỉ sửa chữa nồi hơi

Câu ví dụ

After a news crew in Kansas City, Missouri, reported on his stint as a boilermaker, an unemployed dentist who saw the story decided to brush off his old welding skills and apply.

Sau khi một nhóm phóng viên ở Kansas City, Missouri, đưa tin về thời gian làm việc của anh ta với tư cách là người lắp nồi hơi, một nha sĩ thất nghiệp đã nhìn thấy câu chuyện và quyết định bỏ qua những kỹ năng hàn cũ của mình và đăng ký.

He ordered a boilermaker at the bar.

Anh ấy gọi một ly boilermaker tại quán bar.

The boilermaker is a popular drink consisting of beer and whiskey.

Boilermaker là một loại đồ uống phổ biến bao gồm bia và rượu whisky.

She enjoys sipping on a boilermaker while watching the game.

Cô ấy thích nhấm nháp một ly boilermaker trong khi xem trận đấu.

The bartender recommended a boilermaker to the customer.

Người pha chế khuyên khách hàng nên gọi một ly boilermaker.

They celebrated with boilermakers after winning the championship.

Họ ăn mừng chiến thắng với những ly boilermaker.

The boilermaker is a classic choice for a night out.

Boilermaker là một lựa chọn cổ điển cho một đêm đi chơi.

He prefers a boilermaker over other cocktail options.

Anh ấy thích boilermaker hơn các lựa chọn cocktail khác.

She learned how to make a perfect boilermaker from a mixologist.

Cô ấy học cách làm một ly boilermaker hoàn hảo từ một người pha chế.

The boilermaker is known for its strong and bold flavors.

Boilermaker nổi tiếng với hương vị mạnh mẽ và đậm đà.

He enjoys the ritual of ordering a boilermaker at the start of the night.

Anh ấy thích nghi thức gọi một ly boilermaker vào đầu đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay