| số nhiều | bolles |
the baker placed a tray of freshly baked buns in the window.
Bäc sĩ đặt một khay bánh bao mới nướng vào cửa sổ.
she ordered two berliners filled with strawberry jam.
Cô ấy đặt hai chiếc Berliner được làm đầy mứt dâu tây.
my glasses have thick frames and round lenses.
Kính của tôi có khung dày và mắt kính tròn.
we enjoyed hot chocolate topped with whipped cream in the italian cafe.
Chúng tôi thưởng thức sô-cô-la nóng được phủ kem đánh trứng tại quán cà phê Ý.
the family gathered around the steaming pot of soup.
Gia đình tập trung quanh nồi súp đang sôi bốc hơi.
there is a distinct bubble in the glass of this antique vase.
Có một bong bóng rõ rệt trong thủy tinh của chiếc bình cổ này.
the diver exhaled a stream of bubbles underwater.
Nhà lặn thổi một dòng bong bóng dưới nước.
a seal poked its round head above the water surface.
Một con hải cẩu đưa đầu tròn của nó lên mặt nước.
he used a glass dome to display the antique clock.
Anh ấy dùng một quả cầu thủy tinh để trưng bày chiếc đồng hồ cổ.
the tram rounded the corner slowly.
Chiếc xe điện đi vòng quanh góc phố một cách chậm rãi.
rumor has it that they are moving to another city.
Nghe nói họ đang chuyển đến một thành phố khác.
the police surrounded the abandoned building.
Cảnh sát bao vây tòa nhà bỏ hoang.
this speciality coffee is produced by small-scale farmers.
Loại cà phê đặc sản này được sản xuất bởi các nông dân quy mô nhỏ.
the baker placed a tray of freshly baked buns in the window.
Bäc sĩ đặt một khay bánh bao mới nướng vào cửa sổ.
she ordered two berliners filled with strawberry jam.
Cô ấy đặt hai chiếc Berliner được làm đầy mứt dâu tây.
my glasses have thick frames and round lenses.
Kính của tôi có khung dày và mắt kính tròn.
we enjoyed hot chocolate topped with whipped cream in the italian cafe.
Chúng tôi thưởng thức sô-cô-la nóng được phủ kem đánh trứng tại quán cà phê Ý.
the family gathered around the steaming pot of soup.
Gia đình tập trung quanh nồi súp đang sôi bốc hơi.
there is a distinct bubble in the glass of this antique vase.
Có một bong bóng rõ rệt trong thủy tinh của chiếc bình cổ này.
the diver exhaled a stream of bubbles underwater.
Nhà lặn thổi một dòng bong bóng dưới nước.
a seal poked its round head above the water surface.
Một con hải cẩu đưa đầu tròn của nó lên mặt nước.
he used a glass dome to display the antique clock.
Anh ấy dùng một quả cầu thủy tinh để trưng bày chiếc đồng hồ cổ.
the tram rounded the corner slowly.
Chiếc xe điện đi vòng quanh góc phố một cách chậm rãi.
rumor has it that they are moving to another city.
Nghe nói họ đang chuyển đến một thành phố khác.
the police surrounded the abandoned building.
Cảnh sát bao vây tòa nhà bỏ hoang.
this speciality coffee is produced by small-scale farmers.
Loại cà phê đặc sản này được sản xuất bởi các nông dân quy mô nhỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay