bolograms

[Mỹ]/ˈbɒləɡræmz/
[Anh]/ˈbɑːləɡræmz/

Dịch

n. Số nhiều của bologram; các bản ghi đo đạc được thực hiện bởi bolomet.

Câu ví dụ

the radiologist reviewed the bolograms to assess the fracture.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã xem xét các bolograms để đánh giá gãy xương.

high-resolution bolograms revealed the microscopic tumor margins.

Các bolograms độ phân giải cao đã phơi bày các mép khối u vi thể.

we need to enhance the contrast in these bolograms.

Chúng ta cần tăng độ tương phản trong các bolograms này.

the archive contains thousands of digitized bolograms.

Kho lưu trữ chứa hàng nghìn bolograms đã số hóa.

the doctor explained the bolograms to the concerned patient.

Bác sĩ đã giải thích các bolograms cho bệnh nhân quan tâm.

artifact interference rendered the bolograms unreadable.

Sự can thiệp của hiện tượng nhiễu đã khiến các bolograms không thể đọc được.

the software automatically aligns sequential bolograms.

Phần mềm căn chỉnh tự động các bolograms liên tiếp.

do not distribute the patient's bolograms without consent.

Không phân phối các bolograms của bệnh nhân mà không có sự đồng ý.

the new sensor captures ultra-clear bolograms.

Cảm biến mới chụp được các bolograms siêu rõ nét.

comparative analysis of the bolograms showed significant improvement.

Phân tích so sánh các bolograms cho thấy sự cải thiện đáng kể.

please upload the bolograms to the secure server.

Vui lòng tải lên các bolograms lên máy chủ an toàn.

the bolograms provide a cross-sectional view of the tissue.

Các bolograms cung cấp góc nhìn cắt ngang của mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay