bolsters

[US]/ˈbɒlstərz/
[UK]/ˈbɑːl.stər.z/
Frequency: Very High

Translation

n.gối dài; đệm; lót; hỗ trợ; gối dài; đệm; lót; hỗ trợ; Gối được sử dụng để hỗ trợ đầu và cổ trong khi ngủ, hoặc đệm được đặt giữa đệm và đầu giường của một chiếc giường.
v.Để hỗ trợ hoặc củng cố một cái gì đó; để cung cấp sự khuyến khích hoặc hỗ trợ cho ai đó.

Phrases & Collocations

bolsters support

tăng cường sự ủng hộ

bolster confidence

tăng cường sự tự tin

bolsters morale

tăng cường tinh thần

bolster sales

tăng cường doanh số

bolsters a position

tăng cường vị thế

bolster relationships

tăng cường các mối quan hệ

bolsters the argument

tăng cường lập luận

bolster defenses

tăng cường phòng thủ

bolsters the economy

tăng cường nền kinh tế

Example Sentences

the new policy bolsters employee morale.

nguyên tắc mới củng cố tinh thần làm việc của nhân viên.

his experience bolsters the team's credibility.

kinh nghiệm của anh ấy củng cố uy tín của đội.

education bolsters economic growth in society.

giáo dục thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trong xã hội.

community support bolsters local businesses.

sự hỗ trợ của cộng đồng củng cố các doanh nghiệp địa phương.

the evidence bolsters her argument in court.

bằng chứng củng cố lập luận của cô ấy tại tòa.

regular exercise bolsters physical health.

tập thể dục thường xuyên củng cố sức khỏe thể chất.

the funding bolsters research initiatives.

nguồn tài trợ củng cố các sáng kiến nghiên cứu.

strong leadership bolsters team performance.

lãnh đạo mạnh mẽ củng cố hiệu suất của nhóm.

positive feedback bolsters student confidence.

phản hồi tích cực củng cố sự tự tin của học sinh.

the partnership bolsters innovation in technology.

sự hợp tác củng cố đổi mới trong công nghệ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now