bombastically

[Mỹ]/bɒmbæsˈtɪklɪ/
[Anh]/ˌbɑːmˌbæstɪˈkælɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách khoa trương; quá mức hoặc phô trương lố bịch.

Cụm từ & Cách kết hợp

bombastically announce

tự hào khoe khoang thông báo

bombastically describe

tự hào khoe khoang mô tả

bombastically exaggerate

tự hào khoe khoang cường điệu

bombastically proclaim

tự hào khoe khoang tuyên bố

bombastically defend

tự hào khoe khoang bảo vệ

bombastically criticize

tự hào khoe khoang chỉ trích

bombastically boast

tự hào khoe khoang

bombastically argue

tự hào khoe khoang tranh luận

bombastically respond

tự hào khoe khoang trả lời

bombastically reject

tự hào khoe khoang từ chối

Câu ví dụ

he spoke bombastically at the conference, trying to impress everyone.

anh ta đã nói một cách khoa trương tại hội nghị, cố gắng gây ấn tượng với mọi người.

her bombastically delivered speech left the audience bewildered.

Bài phát biểu được trình bày một cách khoa trương của cô ấy khiến khán giả bối rối.

they wrote a bombastically worded proposal to secure funding.

họ đã viết một đề xuất có nội dung khoa trương để đảm bảo nguồn tài trợ.

his bombastically confident attitude often overshadowed his actual skills.

Thái độ tự tin khoa trương của anh ấy thường che mờ đi những kỹ năng thực tế của anh ấy.

she tends to express her opinions bombastically, which can be off-putting.

Cô ấy có xu hướng bày tỏ ý kiến của mình một cách khoa trương, điều này có thể gây khó chịu.

the novel was criticized for its bombastically elaborate prose.

tiểu thuyết bị chỉ trích vì văn phong khoa trương và cầu kỳ của nó.

during the debate, he bombastically claimed victory before the results were announced.

trong cuộc tranh luận, anh ta đã khoa trương tuyên bố chiến thắng trước khi công bố kết quả.

her bombastically optimistic view of the project was not shared by the team.

Quan điểm lạc quan khoa trương của cô ấy về dự án không được cả nhóm chia sẻ.

he tends to write bombastically, using complex words unnecessarily.

anh ta có xu hướng viết một cách khoa trương, sử dụng những từ ngữ phức tạp một cách không cần thiết.

the presentation was filled with bombastically exaggerated claims.

bài thuyết trình tràn ngập những tuyên bố khoa trương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay