bombazines

[Mỹ]/bɒmˈbæzɪn/
[Anh]/bomˈbeɪzən/

Dịch

n. Một loại vải dệt thẳng làm từ lụa, bông và len.; Một loại vải dày dệt worsted với kiểu dệt chéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

bombazine fabric

vải bombazine

bombazine dress

vải bombazine may

bombazine skirt

váy chữ A

bombazine coat

áo khoác bombazine

bombazine weaving

dệt vải bombazine

heavy bombazine cloth

vải bombazine nặng

bombazine texture

bề mặt vải bombazine

vintage bombazine clothing

quần áo bombazine cổ điển

antique bombazine garments

quần áo bombazine cổ

Câu ví dụ

she wore a beautiful dress made of bombazine.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy đẹp làm từ bombazine.

bombazine is often used for formal attire.

Bombazine thường được sử dụng cho trang phục lịch sự.

the fabric of the curtains was bombazine.

Vải của rèm cửa là bombazine.

he prefers bombazine for his winter coat.

Anh ấy thích bombazine cho áo khoác mùa đông của mình.

bombazine has a luxurious feel to it.

Bombazine có cảm giác sang trọng.

she chose bombazine for her wedding dress.

Cô ấy đã chọn bombazine cho chiếc váy cưới của mình.

in the past, bombazine was popular among the elite.

Trong quá khứ, bombazine phổ biến trong giới thượng lưu.

they decided to use bombazine for the upholstery.

Họ quyết định sử dụng bombazine cho việc bọc đệm.

he admired the intricate patterns on the bombazine.

Anh ấy ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp trên bombazine.

bombazine can be difficult to care for.

Bombazine có thể khó bảo quản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay