boniface

[Mỹ]/ˈbɔnifeis/
[Anh]/ˈbɑnəˌfes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ sở hữu của một quán trọ nhỏ; chủ sở hữu của một nhà hàng nhỏ.
Các dạng của từ
số nhiềubonifaces

Cụm từ & Cách kết hợp

Pope Boniface

Pope Boniface

Câu ví dụ

Boniface founded a bishopric there in AD 742, and by 805 it was an important center on the Frankish empire's eastern border.

Boniface đã thành lập một giáo phận ở đó vào năm 742 sau Công nguyên, và vào năm 805, nó đã trở thành một trung tâm quan trọng ở biên giới phía đông của đế chế Frank.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay